bietviet

hạng ngạch

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mức vốn đầu tư cho một công trình xây dựng, phản ánh được tầm cỡ của công trình đó
N thứ bậc khác nhau tiêu chuẩn hoá từng hạng ngạch cán bộ

Lookup completed in 59,069 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary