hạnh phúc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| happiness, happy |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
happiness |
tiền không thể mua hạnh phúc được | money cannot buy happiness |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện |
vì hạnh phúc của trẻ thơ ~ hưởng hạnh phúc ~ vẻ mặt tràn trề hạnh phúc |
| A |
có được trạng thái sung sướng vì cảm thấy đã đạt được ý nguyện |
năm tháng hạnh phúc ~ hai người sống rất hạnh phúc |
Lookup completed in 168,711 µs.