bietviet

hạt

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) grain, bead, corn; (2) province, area
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun corn; grain hạt lúa mì | grain of wheat pip; seed
noun corn; grain hạt táo | an apple's pip drop; speck
noun corn; grain hạt mưa | a drop of rain bead
noun corn; grain chuỗi tràng hạt | a string of bead
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận nằm trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con hạt bí ~ hạt cải ~ gieo hạt đỗ
N quả khô của một số cây lương thực hạt lúa ~ hạt ngô
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hình dạng hạt hạt ngọc trai ~ hạt sạn ~ bị hạt bụi bay vào mắt
N lượng nhỏ chất lỏng có hình giống như hạt gạo, hạt ngô hạt sương ~ hạt mưa
N đơn vị quản lí của một số ngành hạt kiểm lâm
N đơn vị của giáo hội, nhỏ hơn địa phận và gồm một số xứ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,828 occurrences · 168.97 per million #699 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
hình phạt the penalty or punishment clearly borrowed 刑罰 jing4 fat6 (Cantonese) | 刑罰, xíng fá(Chinese)

Lookup completed in 173,796 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary