bietviet

hạt nhân

Vietnamese → English (VNEDICT)
atom; atomic, nuclear
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Nuclear (of an action) Vũ khí hạt nhân | Nuclear weapon
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng của nguyên tử đó, mang điện tích dương
N bộ phận có vai trò làm trung tâm, nòng cốt cho những bộ phận khác trong một hệ thống hạt nhân của phong trào ~ gia đình là hạt nhân của xã hội
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,245 occurrences · 74.39 per million #1,568 · Intermediate

Lookup completed in 229,038 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary