hạt nhân
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| atom; atomic, nuclear |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Nuclear (of an action) |
Vũ khí hạt nhân | Nuclear weapon |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng của nguyên tử đó, mang điện tích dương |
|
| N |
bộ phận có vai trò làm trung tâm, nòng cốt cho những bộ phận khác trong một hệ thống |
hạt nhân của phong trào ~ gia đình là hạt nhân của xã hội |
Lookup completed in 229,038 µs.