| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) seal, walrus; (2) semaphore | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật có vú, vừa sống trên cạn, vừa sống dưới nước, ở vùng biển lạnh, hình thù giống hải cẩu nhưng to hơn và có hai răng nanh rất dài | |
Lookup completed in 64,772 µs.