bietviet

hải phận quốc tế

Vietnamese → English (VNEDICT)
international waters
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vùng biển nằm ngoài hải phận của một nước và không thuộc quyền quản lí của bất cứ quốc gia nào, nơi tàu thuyền được tự do đi lại với điều kiện phải tôn trọng những quy định chung của luật hàng hải quốc tế tàu đã đi qua hải phận quốc tế

Lookup completed in 59,987 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary