bietviet

hấm hứ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phát ra những tiếng giọng mũi, thường để tỏ thái độ không bằng lòng nó hấm hứ, lườm nguýt tôi ~ chị hấm hứ cho bõ hờn

Lookup completed in 72,235 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary