| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| interesting, attractive; to attract, tempt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [hiện tượng các vật có khối lượng] hút nhau | định luật vạn vật hấp dẫn |
| V | có sức lôi cuốn, làm cho người ta ham thích | bộ phim hấp dẫn người xem ~ cô gái có khuôn mặt khá hấp dẫn |
Lookup completed in 170,121 µs.