hấp háy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| have the tic of winking |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Have the tic of winking |
Anh ta hấp háy mắt bên phải | He has got the tic of winking his right eye |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[mắt] mở ra nhắm lại liên tiếp nhiều lần, vì không mở hẳn được, thường do bị chói sáng |
mắt nó hấp háy nhìn lên |
| V |
[mắt] mở không to, nhắm lại rồi lại mở liên tiếp, để biểu lộ tình cảm |
"Thầy hấp háy hai con mắt trẻ trung, nghịch ngợm sau làn kính cận nhìn chúng tôi (...)" (Ma Văn Kháng; 12) |
Lookup completed in 66,461 µs.