| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cellar, basement | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | trench; vault; cellar | hầm rượu | wine-cellar |
| verb | to stew; to braise; to simmer | hầm thịt bò | to stew beef to bake; to kiln |
| verb | to stew; to braise; to simmer | hầm gạch | to bake bricks |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng trống đào sâu trong lòng đất, thường có nắp, dùng làm nơi trú ẩn hoặc cất giấu | hầm cá nhân ~ nguỵ trang nắp hầm cẩn thận |
| V | nấu, nung trong lò, trong nồi đậy kín, cho chín nhừ | hầm xương ~ chân giò hầm ~ hầm gà |
| Compound words containing 'hầm' (26) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đường hầm | 299 | tunnel, underground passage |
| hầm mộ | 85 | catacomb |
| hầm mỏ | 48 | mine, quarry |
| tầng hầm | 26 | basement |
| hầm ngầm | 19 | tunnel |
| hầm hào | 10 | shelters and trenches |
| hầm lò | 10 | pit |
| hầm rượu | 10 | wine-cellar, cellar |
| hầm tàu | 9 | hold |
| thịt hầm | 8 | stewed meat |
| hầm hố | 4 | ditches, trenches |
| hầm trú ẩn | 4 | air raid shelter |
| hầm chông | 2 | blind ditch |
| hầm hè | 1 | to quarrel, grumble |
| hầm hầm | 1 | upset |
| hầm hập | 1 | [hơi nóng] ở trạng thái bốc mạnh và kéo dài, gây cảm giác khó chịu |
| dưới hầm | 0 | in the cellar, in the basement |
| hang hầm | 0 | cave |
| hầm bạc | 0 | (underground) vault |
| hầm hơi | 0 | unaired, air-tight, stifling |
| hầm hừ | 0 | |
| mặt mày hầm hầm | 0 | to have an upset expression on one’s face |
| nóng hầm hập | 0 | stiflingly hot, very hot with fever, burning with fever |
| nồi hầm | 0 | nồi áp suất |
| râu hầm | 0 | a thick and short beard |
| ở dưới hầm | 0 | in the cellar, in the basement |
Lookup completed in 161,822 µs.