bietviet

hầu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) almost, nearly, virtually; (2) to wait upon, serve; (3) in order to; (4) monkey
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun fauces thuộc về hầu | faucal; futtural
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mong và cố thực hiện được điều biết là rất khó "Làm chi thắc mắc thêm sầu, Chim còn đón gió, rồng hầu đợi mưa." (PT)
N phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản
V thường xuyên ở bên cạnh để cho người trên sai bảo lính hầu ~ cứ bày ra như thế thì không ai hầu được!
V đến trước mặt quan hoặc ra trước toà án để nghe lời phán bảo, xét xử ra hầu toà ~ hầu kiện ~ lí trưởng vào hầu quan
V làm việc gì đó chỉ nhằm làm vui lòng người khác [là bề trên hoặc coi như bề trên] chơi hầu cụ mấy ván cờ ~ ngồi hầu chuyện bà lớn
V nàng hầu [nói tắt] "Công nữ quỳ xuống tâu lên, Chẳng đặng chính thất tôi xin làm hầu." (MPXH)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,136 occurrences · 67.87 per million #1,703 · Intermediate

Lookup completed in 181,931 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary