| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở phía sau; đối lập với tiền |
đi theo lối cổng hậu ~ dép quai hậu ~ tiền hậu bất nhất |
| A |
cao hơn mức bình thường [thường về mặt vật chất, trong sự đối xử] để tỏ sự coi trọng |
đối đãi rất hậu ~ thưởng hậu |
| Z |
yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, với nghĩa ''ở phía sau, thuộc thời kì sau'', như: hậu duệ, hậu trường, hậu hoạ, v.v.; phân biệt với tiền |
|
| Compound words containing 'hậu' (131) |
| word |
freq |
defn |
| khí hậu |
1,502 |
climate |
| hoàng hậu |
1,304 |
empress, queen |
| hoa hậu |
982 |
beauty queen |
| thái hậu |
846 |
queen mother |
| hậu quả |
768 |
consequence, result |
| hậu môn |
501 |
anus, asshole |
| hậu duệ |
490 |
offspring, descendant |
| hậu cần |
337 |
logistics |
| hậu cung |
292 |
queen’s apartments-shrine, sanctuary (of a communal house or temple) |
| hậu vệ |
253 |
back (in football) |
| hoàng thái hậu |
157 |
queen mother |
| hậu trường |
144 |
backstage |
| hậu tố |
124 |
suffix |
| hậu phương |
113 |
rear |
| lạc hậu |
106 |
behind (the times) |
| hậu thuẫn |
95 |
support, backing; to support, back |
| hùng hậu |
85 |
strong, powerful |
| hậu chiến |
80 |
after-war, postwar |
| hậu thế |
65 |
posterity, future generations |
| nhân hậu |
59 |
humane and upright |
| tối hậu thư |
58 |
ultimatum |
| hậu quân |
47 |
rearguard |
| hậu lê |
46 |
the later le dynasty |
| sự hậu thuẫn |
45 |
support, backing |
| hậu phi |
36 |
wife of the king |
| có hậu |
35 |
Having a happy ending |
| tối hậu |
31 |
ultimate, final, last of all |
| hậu đãi |
30 |
entertain lavishly, treat with consideration |
| chặn hậu |
26 |
to cut off the enemy’s retreat |
| hậu cứ |
26 |
the rear |
| trung hậu |
23 |
generous, loyal and grateful, faithful, loyal, true |
| hậu cảnh |
21 |
background |
| hậu hĩnh |
21 |
như hậu hĩ |
| hậu đậu |
21 |
awkward, lubberly |
| hậu bị |
20 |
Reserve |
| nồng hậu |
19 |
warm, intense, deep |
| hiền hậu |
17 |
Gentle and righteous |
| hậu sự |
15 |
Funeral, burial observances |
| hậu thân |
15 |
posterior personification, eventual impersonation |
| thuần hậu |
15 |
chất phác, hiền hậu |
| đoạn hậu |
15 |
attack in the rear |
| hậu bối |
13 |
junior |
| hậu tuyến |
13 |
rear line |
| khí hậu học |
13 |
climatology |
| tụt hậu |
13 |
to lag behind, be behind the times |
| bọc hậu |
12 |
In the rear |
| trọng hậu |
11 |
generous, liberal |
| cửa hậu |
10 |
rear door |
| hậu đường |
10 |
building at the back of a mansion |
| hậu hoạn |
9 |
future trouble, future worry |
| hậu mãi |
9 |
after-sales |
| hậu nghiệm |
9 |
a posteriori |
| hậu sản |
9 |
post-natal |
| á hậu |
9 |
runner up, second-best (in a beauty contest) |
| đôn hậu |
9 |
upright, honest |
| hậu viện |
8 |
reinforcements |
| phúc hậu |
8 |
kind-hearted, gentle and upright |
| hậu sinh |
7 |
person of a younger generation, junior |
| hồn hậu |
6 |
Upright, righteous |
| hậu đại |
5 |
posterity, future generations |
| tập hậu |
5 |
to attack in the rear |
| hậu bổ |
4 |
mandarin-to-be |
| hậu hĩ |
4 |
copious, lavish |
| hậu phẫu |
4 |
(y) post-operational |
| hậu thưởng |
4 |
to reward handsomely |
| hậu đội |
4 |
rearguard |
| khoan hậu |
4 |
generous, magnanimous |
| vi khí hậu |
4 |
microclimate |
| hậu cổ điển |
3 |
post-classic |
| hậu học |
3 |
scholars of a younger generation, I (in a humble sense) |
| hậu thổ |
3 |
goddess of the earth |
| hậu đình |
3 |
a rear building |
| mẫu hậu |
3 |
queen mother |
| tiểu khí hậu |
3 |
khí hậu trong một khu vực nhỏ, như một cánh đồng, một thung lũng, v.v., chịu ảnh hưởng nhiều của các điều kiện địa lí địa phương |
| cản hậu |
2 |
rear bumper |
| hậu binh |
2 |
rearguard |
| hậu tiến |
2 |
lagging behind, backward |
| hậu tập |
2 |
attack in the rear |
| hậu từ |
2 |
postposition |
| hậu vận |
2 |
future; futurity |
| phú hậu |
2 |
rich, wealth |
| gương hậu |
1 |
rear-view mirror |
| hậu cứu |
1 |
await trial |
| hậu hiệu |
1 |
after-effect |
| hậu hoạ |
1 |
tai hoạ về sau |
| hậu tạ |
1 |
show deep gratitude for, reward liberally |
| hậu đại học |
1 |
post-university |
| mai hậu |
1 |
later on |
| mận hậu |
1 |
mận có quả màu xanh hoặc tím đỏ, thịt dày, hạt nhỏ, vị ngọt hoặc hơi giôn giốt |
| vô hậu |
1 |
heirless, without posterity, without future descendants |
| yết hậu |
1 |
type of satirical poem phrase or proverb |
| địch hậu |
1 |
Enemy rear, rear of the enemy lines |
| bày tỏ sự hậu thuẫn |
0 |
to show support, demonstrate support |
| bán hậu tính |
0 |
half thickness |
| bất chấp mọi hậu quả |
0 |
regardless of the consequences |
| bị hậu quả |
0 |
to suffer the consequences |
| cảnh báo về hậu quả |
0 |
to warn (sb) about the results (of sth) |
| dép quai hậu |
0 |
dép có quai ở phía sau gót |
| dĩ hậu |
0 |
from now on, hereafter |
| giật hậu |
0 |
recoil |
| giỗ hậu |
0 |
giỗ người chết đi mà không có con cái, nhưng có tài sản cúng cho đình chùa để đình chùa lo việc cúng lễ |
| hoa hậu hoàn vũ |
0 |
Miss Universe |
| huấn luyện hậu bổ |
0 |
preactivation training |
| hất hậu |
0 |
kick (of a horse) |
| hậu kì |
0 |
giai đoạn cuối của một thời kì lịch sử hay một chế độ chính trị - xã hội |
| hậu lai |
0 |
future, in the future |
| hậu quả tất nhiên |
0 |
natural consequence |
| hậu thuẩn |
0 |
force in support in the rear, support rear troops |
| hậu thuộc địa |
0 |
Post-colonial |
| hậu tình |
0 |
considerate treatment (of others), decent behavior (towards others) |
| hậu ý |
0 |
thought at the back of one’s mind, ulterior motive |
| khí hậu ôn hòa |
0 |
a temperate climate |
| kiếng chiếu hậu |
0 |
rear view mirror |
| kính chiếu hậu |
0 |
rearview mirror |
| kết quả tối hậu |
0 |
final result |
| lực lượng hùng hậu |
0 |
powerful force |
| nhiên hậu |
0 |
(cũ) Then |
| Nhà Hậu Lê |
0 |
|
| nở hậu |
0 |
[nhà, đất] có bề ngang phía sau rộng hơn phía trước |
| sản hậu |
0 |
post-natal |
| thiệt hại hậu quả |
0 |
consequential loss |
| trong thời gian hậu chiến |
0 |
during the postwar period |
| tình trạng này là hậu quả của chính sách |
0 |
this situation is a result of a policy |
| tại ngoại hậu cứu |
0 |
to be out on |
| tổn thất hậu quả |
0 |
consequential loss |
| từ hậu quả |
0 |
as a result of |
| vô tiền khoáng hậu |
0 |
unprecedented, unparalleled |
| vùng hậu phương |
0 |
rear area |
| ôn hậu |
0 |
gentle and honest |
| đoản hậu |
0 |
without male issue, unfaithful, inconstant |
| đưa đến hậu quả là |
0 |
which has as a result (that) |
Lookup completed in 158,209 µs.