| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| queen’s apartments-shrine, sanctuary (of a communal house or temple) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cung ở phía sau trong cung vua, là nơi ở của các phi tần | |
| N | gian phía trong của đình hay đền, làm nơi thờ thần thánh | pho tượng được đặt ở hậu cung |
Lookup completed in 182,843 µs.