bietviet

hậu kì

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giai đoạn cuối của một thời kì lịch sử hay một chế độ chính trị - xã hội hậu kì đồ đá cũ
N giai đoạn chỉnh sửa cuối cùng để hoàn chỉnh một bộ phim phần hậu kì của bộ phim được thực hiện ở nước ngoài

Lookup completed in 72,488 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary