bietviet

hậu vệ

Vietnamese → English (VNEDICT)
back (in football)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận đi ở phía cuối đội hình, có nhiệm vụ bảo vệ, bảo đảm an toàn phía sau
N tuyến sau của một đội bóng hàng hậu vệ ~ đá ở vị trí hậu vệ
N cầu thủ bóng đá, bóng rổ hoạt động ở tuyến sau, có nhiệm vụ bảo vệ phía trước khung thành, trước rổ thay hậu vệ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 253 occurrences · 15.12 per million #4,785 · Intermediate

Lookup completed in 175,218 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary