| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| back (in football) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận đi ở phía cuối đội hình, có nhiệm vụ bảo vệ, bảo đảm an toàn phía sau | |
| N | tuyến sau của một đội bóng | hàng hậu vệ ~ đá ở vị trí hậu vệ |
| N | cầu thủ bóng đá, bóng rổ hoạt động ở tuyến sau, có nhiệm vụ bảo vệ phía trước khung thành, trước rổ | thay hậu vệ |
Lookup completed in 175,218 µs.