| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to clear one’s throat with a cough | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phát ra tiếng ngắn từ trong cổ, thường để lấy giọng trước khi nói hoặc để làm hiệu | ông ấy vừa hắng giọng |
Lookup completed in 61,070 µs.