| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) usually, habitually; (2) the Moon | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ biểu thị tính liên tục của một hoạt động [thường là hoạt động tâm lí - tình cảm] diễn ra trong suốt cả thời gian dài | điều hằng mơ ước ~ anh là người mà tôi hằng quý mến |
| R | từ biểu thị tính lặp đi lặp lại một cách định kì theo từng đơn vị thời gian được nói đến | lễ hội hằng năm ~ báo cáo hằng tháng ~ hằng ngày hai người vẫn gặp nhau |
| Compound words containing 'hằng' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hằng số | 157 | constant |
| hằng nga | 27 | phoebe, the moon |
| vĩnh hằng | 27 | có tính chất tồn tại mãi mãi như thế |
| hằng năm | 23 | annual, every year, year after year |
| chị hằng | 3 | phoebe, the moon |
| hằng đẳng thức | 2 | identity |
| hằng ngày | 1 | every day |
| hằng tinh | 1 | fixed star |
| hằng bất đẳng thức | 0 | bất đẳng thức đúng với mọi trị số gán cho các chữ trong đó |
| hằng hà | 0 | hằng hà sa số [nói tắt] |
| hằng hà sa số | 0 | numberless, countless |
| hằng lượng | 0 | constant |
| hằng nhát gan | 0 | coward |
| hằng sản | 0 | real estate |
| hằng số hội tụ | 0 | lumped constants |
| hằng số quán tính | 0 | inertia constant |
| hằng số thời gian | 0 | time constant |
| hằng số thời gian siêu quá độ | 0 | subtransient time constant |
| hằng tâm | 0 | kind heart, kind-generous |
| lẽ hằng | 0 | common sense |
| ả hằng | 0 | moon goddess; moon |
Lookup completed in 161,431 µs.