bietviet

hằng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) usually, habitually; (2) the Moon
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R từ biểu thị tính liên tục của một hoạt động [thường là hoạt động tâm lí - tình cảm] diễn ra trong suốt cả thời gian dài điều hằng mơ ước ~ anh là người mà tôi hằng quý mến
R từ biểu thị tính lặp đi lặp lại một cách định kì theo từng đơn vị thời gian được nói đến lễ hội hằng năm ~ báo cáo hằng tháng ~ hằng ngày hai người vẫn gặp nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 736 occurrences · 43.97 per million #2,363 · Intermediate

Lookup completed in 161,431 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary