hẳn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| completely, entirely, definitely, surely |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
surely; certainly; completely; for good |
đi hẳn | to go for good |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
chắc chắn là như vậy, không có gì phải nghi ngờ |
việc này không hẳn là thế ~ điều đó thì đã hẳn |
| A |
hoàn toàn, dứt khoát, không còn ở trạng thái nửa nọ, nửa kia |
bệnh chưa khỏi hẳn ~ con tàu đã bị chìm hẳn |
| R |
từ biểu thị ý chỉ mức độ trọn vẹn, không phải chỉ một phần nào mà thôi |
thuê hẳn một chiếc ô tô ~ nghỉ hẳn hai ngày |
| I |
từ biểu thị ý như muốn hỏi về điều mà thật ra mình đã khẳng định |
hẳn anh cũng biết việc ấy? ~ thế cậu tưởng dễ lắm đấy hẳn? |
Lookup completed in 159,213 µs.