bietviet

hẳn

Vietnamese → English (VNEDICT)
completely, entirely, definitely, surely
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
surely; certainly; completely; for good đi hẳn | to go for good
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A chắc chắn là như vậy, không có gì phải nghi ngờ việc này không hẳn là thế ~ điều đó thì đã hẳn
A hoàn toàn, dứt khoát, không còn ở trạng thái nửa nọ, nửa kia bệnh chưa khỏi hẳn ~ con tàu đã bị chìm hẳn
R từ biểu thị ý chỉ mức độ trọn vẹn, không phải chỉ một phần nào mà thôi thuê hẳn một chiếc ô tô ~ nghỉ hẳn hai ngày
I từ biểu thị ý như muốn hỏi về điều mà thật ra mình đã khẳng định hẳn anh cũng biết việc ấy? ~ thế cậu tưởng dễ lắm đấy hẳn?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 559 occurrences · 33.4 per million #2,853 · Intermediate

Lookup completed in 159,213 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary