bietviet

hẹp

Vietnamese → English (VNEDICT)
narrow, tight
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj narrow; confined; strait đường hẹp | strait way; the narrow way
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có kích thước dưới mức trung bình hoặc mức yêu cầu, đặc biệt về bề ngang lối đi hẹp ~ vải khổ hẹp ~ đất hẹp, người đông
A có phạm vi bị hạn chế trong một lĩnh vực, một bộ phận nào đó lĩnh vực chuyên môn hẹp ~ phạm vi kiến thức còn hẹp ~ nói theo nghĩa hẹp
A không rộng rãi và độ lượng trong cách đối xử, ăn ở ăn ở hẹp với hàng xóm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 895 occurrences · 53.47 per million #2,034 · Intermediate

Lookup completed in 177,750 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary