bietviet

hết

Vietnamese → English (VNEDICT)
finished, exhausted, finish, exhaust; completely, totally, all, of all, everything
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to finish; to end; to expire; to come to an end thế là hết chuyện | There the story end
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V không còn nữa, sau một quá trình tiêu hao, mất dần tôi đã hết tiền ~ nhà hết sạch gạo
V đạt đến mức trọn cả, không còn gì nữa trong phạm vi được nói đến năm hết Tết đến ~ làm hết sức mình
V mất đi một khoản, một lượng [vào một việc nào đó] tiêu hết năm mươi nghìn ~ đi hết nửa ngày đường
R từ biểu thị ý kết thúc, không còn tiếp tục, tiếp diễn hay tồn tại một hoạt động, trạng thái, tính chất nào đó trời hết mưa ~ hết giận ~ hoa hết thơm ~ “Đêm qua hết đứng lại nằm, Năm thân áo vải ướt đầm như mưa.” (Cdao)
I từ biểu thị ý nhấn mạnh về phạm vi không hạn chế của điều vừa phủ định không có đi đâu hết! ~ chẳng làm sao hết! ~ không còn gì nữa hết!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,896 occurrences · 173.03 per million #683 · Core

Lookup completed in 183,549 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary