bietviet

hề

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to matter; (2) sound of laughing; (3) clown, funny-man
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vai hài, chuyên biểu diễn để giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu, làm vui cho khán giả hề chèo ~ diễn viên chuyên đóng các vai hề
V có quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động nhà bị cháy nhưng không ai hề gì
I từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc để xảy ra việc đó tôi không hề hay biết ~ chưa hề đến đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 253 occurrences · 15.12 per million #4,785 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thề to promise probably borrowed 誓 sai6 (Cantonese) | 誓, shì(Chinese)
thề to swear probably borrowed 誓 sai6 (Cantonese) | 誓, shì(Chinese)

Lookup completed in 159,108 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary