hề
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to matter; (2) sound of laughing; (3) clown, funny-man |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vai hài, chuyên biểu diễn để giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu, làm vui cho khán giả |
hề chèo ~ diễn viên chuyên đóng các vai hề |
| V |
có quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động |
nhà bị cháy nhưng không ai hề gì |
| I |
từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc để xảy ra |
việc đó tôi không hề hay biết ~ chưa hề đến đó |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thề |
to promise |
probably borrowed |
誓 sai6 (Cantonese) | 誓, shì(Chinese) |
| thề |
to swear |
probably borrowed |
誓 sai6 (Cantonese) | 誓, shì(Chinese) |
Lookup completed in 159,108 µs.