| Compound words containing 'hệ' (201) |
| word |
freq |
defn |
| hệ thống |
11,944 |
system; network; channel; net |
| quan hệ |
5,316 |
relation, connection; to be important, affect, concern, correlate |
| thế hệ |
1,577 |
generation |
| liên hệ |
971 |
related; relationship to contact, relate to |
| hệ điều hành |
461 |
operating system |
| hệ sinh thái |
387 |
ecosystem |
| hệ số |
288 |
coefficient, weight (of subject in exam) |
| hệ quả |
191 |
consequence |
| hệ thần kinh |
102 |
nervous system |
| ngữ hệ |
91 |
family (of languages) |
| phả hệ |
67 |
genealogy |
| hệ thống hóa |
44 |
systematize |
| sự liên hệ |
32 |
relationship |
| phức hệ |
29 |
complex |
| hệ trọng |
26 |
important, vital, capital |
| hệ lụy |
25 |
social ties, family ties |
| hệ phương trình |
25 |
set of equations, system of equations |
| hệ tư tưởng |
25 |
ideology |
| mẫu hệ |
23 |
matriarchy, matriarchal |
| ý thức hệ |
21 |
ideology, system of beliefs |
| trực hệ |
19 |
quan hệ họ hàng theo dòng máu, trong đó người này sinh ra người kia kế tiếp nhau, gồm ông, cha, con, cháu, v.v.; phân biệt với bàng hệ |
| hệ quy chiếu |
15 |
system of reference |
| khu hệ |
13 |
regional flora, regional fauna |
| phụ hệ |
12 |
patriarchy, patriarchal, paternity |
| hệ thống hoá |
8 |
làm cho trở nên có hệ thống |
| hệ thức |
7 |
relation |
| hệ đếm |
7 |
hệ thống đếm [nói tắt] |
| quần hệ |
7 |
formation |
| số hệ |
7 |
fate, destiny |
| hệ từ |
6 |
copula |
| bàng hệ |
5 |
collateral |
| hệ si |
5 |
hệ đơn vị đo lường thông dụng, dựa trên sáu đơn vị cơ bản: mét, kilogram, giây, ampere, kelvin và candela, được công nhận từ năm 1960 là hệ đơn vị thống nhất trên toàn thế giới |
| hệ SI |
5 |
hệ đơn vị đo lường thông dụng, dựa trên sáu đơn vị cơ bản: mét, kilogram, giây, ampere, kelvin và candela, được công nhận từ năm 1960 là hệ đơn vị thống nhất trên toàn thế giới |
| sơn hệ |
5 |
mountain system, mountain range |
| can hệ |
4 |
important, vital |
| hệ mét |
3 |
hệ đơn vị đo lường lấy đơn vị gốc là mét |
| phái hệ |
3 |
clique |
| phổ hệ |
3 |
genealogy |
| hệ luận |
2 |
corollary |
| hệ tộc |
2 |
genealogy, family tree, genealogical |
| thái dương hệ |
2 |
solar system |
| mệnh hệ |
1 |
to die, pass away |
| phân hệ |
1 |
subsystem |
| phả hệ học |
1 |
genealogy |
| an ninh hệ thống liên lạc |
0 |
traffic security |
| bình thường hóa quan hệ |
0 |
to normalize relations |
| bình thường quan hệ ngoại giao |
0 |
normal (diplomatic) relations |
| cho thế hệ mai sau |
0 |
for future generations |
| chế độ mẫu hệ |
0 |
matriarchy |
| chế độ phụ hệ |
0 |
patriarchy |
| chủng hệ |
0 |
lineage, pedigree |
| các mối quan hệ |
0 |
relations |
| có liên hệ |
0 |
to be related |
| có liên hệ trực tiếp |
0 |
to be directly related to |
| có liên hệ với |
0 |
to be connected to, have links with |
| có sự liên hệ giữa |
0 |
there is a relation between |
| công cụ hệ thống |
0 |
system tools |
| cải thiện quan hệ |
0 |
to improve relations |
| cắt đứt liên hệ |
0 |
to sever, cut off a relationship, relations |
| cắt đứt mọi liên hệ với |
0 |
to sever all ties with |
| củng cố sự liên hệ |
0 |
to consolidate a relationship |
| củng cố sự liên hệ Nga-Hoa |
0 |
to consolidate the Russian-Chinese relationship |
| hệ chuyên gia |
0 |
expert system |
| hệ chữ Hán |
0 |
Chinese writing system |
| hệ giao tiếp |
0 |
communications system |
| hệ miễn dịch |
0 |
hệ thống các cơ quan có khả năng giúp cơ thể đề kháng được với một số bệnh |
| hệ miễn nhiễm |
0 |
xem hệ miễn dịch |
| hệ mặt trời |
0 |
hệ thống gồm có Mặt Trời và các thiên thể chuyển động xung quanh Mặt Trời |
| Hệ Mặt Trời |
0 |
hệ thống gồm có Mặt Trời và các thiên thể chuyển động xung quanh Mặt Trời |
| hệ phát triển |
0 |
development system |
| hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
0 |
data management system |
| hệ số chạm đất |
0 |
coefficient of grounding |
| hệ số công suất |
0 |
power factor |
| Hệ số sự cố chạm đất |
0 |
ground fault coefficient |
| hệ số tĩnh |
0 |
fixed coefficient |
| hệ số đáp ứng |
0 |
response coefficient |
| hệ thập phân |
0 |
decimal system |
| hệ thống báo động sớm |
0 |
early warning system |
| hệ thống bưu điện |
0 |
postal system |
| hệ thống chăm sóc sức khỏe |
0 |
health care system |
| hệ thống cảnh sát |
0 |
police system |
| hệ thống cửa sổ |
0 |
drive through (window) |
| hệ thống di trú |
0 |
immigration system |
| hệ thống diện thoại |
0 |
telephone system |
| hệ thống dây chuyền |
0 |
assembly line |
| hệ thống giá trị |
0 |
system of (moral) values |
| hệ thống hòa đồng bộ chính xác |
0 |
precise synchronization system |
| hệ thống hướng dẫn |
0 |
guidance system |
| hệ thống hồ sơ |
0 |
file system |
| hệ thống Internet |
0 |
the Internet (network) |
| hệ thống kinh tế |
0 |
economic system |
| hệ thống kiểm soát |
0 |
audit, control system |
| hệ thống kiểm tra đồng bộ |
0 |
synchronization inspection system |
| hệ thống kích từ |
0 |
excitation system |
| hệ thống liên mạng |
0 |
the Internet |
| hệ thống loa phóng thanh |
0 |
public address system |
| hệ thống lý tưởng |
0 |
an ideal system |
| hệ thống miễn dịch |
0 |
immune system |
| hệ thống miễn nhiễm |
0 |
immune system |
| hệ thống ngân hàng |
0 |
banking system |
| hệ thống ngữ âm |
0 |
phonic system (of a language) |
| hệ thống nhiều người |
0 |
multi-user system |
| hệ thống phòng lửa |
0 |
fire prevention system |
| hệ thống phần mềm |
0 |
software system |
| hệ thống phức tạp |
0 |
complex system |
| hệ thống quản lý lưới phân phối |
0 |
distribution management system |
| hệ thống quản lý năng lượng |
0 |
energy management system |
| hệ thống SCADA |
0 |
supervisory control and data acquisition system |
| hệ thống tham nhũng |
0 |
corrupt system |
| hệ thống thuế |
0 |
tax system |
| hệ thống thông tin |
0 |
information system |
| hệ thống thông tin di động toàn cầu |
0 |
global system for mobile communications, GSM |
| hệ thống thắng |
0 |
brake system |
| hệ thống thủy lực |
0 |
hydraulic system |
| hệ thống tiền bạc |
0 |
monetary system |
| hệ thống tiền tệ |
0 |
currency, monetary system |
| hệ thống truyền tin |
0 |
communications system |
| hệ thống tín dụng |
0 |
credit system |
| hệ thống tư pháp |
0 |
judicial system |
| hệ thống tự động sa thải phụ tải theo tần số |
0 |
automatic under-frequency load shedding system |
| hệ thống tự động đóng lại |
0 |
automatic recloser system |
| hệ thống viết |
0 |
writing system |
| hệ thống viễn thông |
0 |
telecommunications system |
| hệ thống vận hành |
0 |
operating system |
| hệ thống âm vần |
0 |
syllabic system |
| hệ thống điều khiển |
0 |
operating system |
| hệ thống điều khiển máy tính |
0 |
computer control system |
| hệ thống điều khiển máy tính phân tán |
0 |
distributed control system, DCS |
| hệ thống điều tốc |
0 |
speed regulation system |
| hệ thống điều động |
0 |
operating system |
| hệ thống điện |
0 |
electrical system |
| hệ thống điện Quốc gia |
0 |
national electrical power system |
| hệ thống điện thoại |
0 |
telephone system |
| hệ thống điện thoại di động |
0 |
mobile telephone system |
| hệ thống điện toán |
0 |
computer system, network |
| hệ thống điện tử |
0 |
electronic system |
| hệ thống đo đếm |
0 |
measurement system |
| hệ thống đường sắt |
0 |
a railway network |
| hệ thống đường xá |
0 |
road net |
| hệ thống đầu tư |
0 |
investment plan, scheme, system |
| hệ thống đếm |
0 |
phương pháp gọi và kí hiệu các số |
| hệ thống định vị toàn cầu |
0 |
hệ thống gồm 24 vệ tinh, phân thành 6 nhóm bay theo 6 quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.200km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao [sai số không quá vài mét], sau đó truyền xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lí |
| hệ thống độc tài |
0 |
dictatorship, dictatorial system |
| hệ thống ắc quy |
0 |
battery system |
| hệ điều hành mạng |
0 |
network operating system |
| hệ điều hành đa nhiệm |
0 |
multitasking operating system |
| hệ điều khiển |
0 |
guidance system |
| hệ điều phối |
0 |
monitor |
| hệ đơn vị |
0 |
tập hợp các đơn vị đo lường các đại lượng vật lí, được xây dựng theo một số nguyên tắc nhất định |
| hệ đếm nhị phân |
0 |
binary numeration |
| hệ đếm thập phân |
0 |
hệ đếm phổ biến nhất, có cơ số 10, sử dụng mười chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, số 10 được coi là đơn vị của hàng thứ hai và được viết bằng hai chữ số: 10 |
| không có quan hệ ngoại giao với |
0 |
to not have diplomatic relations with |
| không liên hệ gì |
0 |
to have no relation |
| liên hệ chặt chẽ với nhau |
0 |
to be closely related to each other |
| liên hệ ngược |
0 |
feedback |
| mối liên hệ |
0 |
relationship |
| một cách có hệ thống |
0 |
systematically |
| nhà phả hệ học |
0 |
genealogist |
| phao ý thức hệ |
0 |
to spread one’s beliefs, ideology |
| phân tích hệ thống |
0 |
systems analysis |
| phổ hệ học |
0 |
Genealogy |
| qua hệ thống Internet |
0 |
through, over the Internet |
| qua nhiều thế hệ |
0 |
over, through many generations |
| quan hệ bất minh |
0 |
a dubious relationship |
| quan hệ gián tiếp |
0 |
indirect relation(ship) |
| quan hệ giữa |
0 |
relation, connection between |
| quan hệ giữa Hoa Kỳ và CSVN |
0 |
relations between the US and Communist Vietnam |
| quan hệ kinh tế |
0 |
economic relations |
| quan hệ mậu dịch |
0 |
trade relations |
| quan hệ ngang tắt |
0 |
illicit relationship |
| quan hệ ngoại giao |
0 |
diplomatic, foreign relations |
| quan hệ nhân quả |
0 |
causality |
| quan hệ nước ngoài |
0 |
foreign relations |
| quan hệ quốc tế |
0 |
international relations |
| quan hệ song phương |
0 |
bilateral relations |
| quan hệ sản xuất |
0 |
production relations |
| quan hệ thương mại |
0 |
trade relations |
| quan hệ xã hội |
0 |
social relations, social relationship |
| sống cùng một thế hệ với |
0 |
to live in the same generation as |
| Thai Dương Hệ |
0 |
Solar system |
| theo hệ thống |
0 |
through the usual channel |
| thiếp lập quan hệ ngoại giao |
0 |
to establish diplomatic relations |
| thiết bị ổn định hệ thống điện |
0 |
power system stabilizer |
| thiết kế hệ thống |
0 |
systems design |
| thiết lập quan hệ ngoại giao |
0 |
to establish diplomatic relations |
| thành lập quan hệ ngoại giao |
0 |
to set up, establish diplomatic relations |
| thần kinh hệ |
0 |
nervous system |
| thế hệ chá mẹ |
0 |
(one’s) parent’s generation |
| thế hệ lớn tuổi |
0 |
the older generation |
| thế hệ máy tính |
0 |
computer generation |
| thế hệ sắp tới |
0 |
next generation |
| thế hệ thứ ba |
0 |
third generation |
| thế hệ thứ hai |
0 |
second generation |
| thế hệ đi sau |
0 |
coming generation, future generation(s) |
| thể liên hệ với nhau |
0 |
to be related to each other, be interrelated, be linked, be connected |
| tiếp thị theo hệ thống |
0 |
network marketing |
| trong vòng một thế hệ |
0 |
within a generation |
| trên hệ thống Unix |
0 |
on a Unix system |
| đa hệ |
0 |
multisystem |
| đặc tuyến quan hệ |
0 |
characteristic relationship |
| ở mức hệ điều hành |
0 |
at the operating system level |
Lookup completed in 181,068 µs.