bietviet
main
→ search
hệ đếm thập phân
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
hệ đếm phổ biến nhất, có cơ số 10, sử dụng mười chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, số 10 được coi là đơn vị của hàng thứ hai và được viết bằng hai chữ số: 10
Lookup completed in 64,736 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary