bietviet

hệ điều hành

Vietnamese → English (VNEDICT)
operating system
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần mềm điều khiển chủ đạo để đưa một máy tính vào hoạt động, có tác dụng quản lí các chức năng bên trong của máy tính, và cung cấp những phương tiện để kiểm soát các hoạt động của nó hệ điều hành Windows
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 461 occurrences · 27.54 per million #3,255 · Intermediate

Lookup completed in 172,092 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary