bietviet

hệ số

Vietnamese → English (VNEDICT)
coefficient, weight (of subject in exam)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Coefficient Hệ số nén | Coefficient of compressibility
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N số lượng nhân một số lượng khác trong 4xy, 4 là hệ số của xy ~ tính lương theo hệ số
N số không thay đổi đối với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định hệ số dãn nở ~ hệ số an toàn
N số được dùng để nhân với điểm của một môn thi, tuỳ theo tầm quan trọng của môn đó môn năng khiếu có hệ số 2
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 288 occurrences · 17.21 per million #4,402 · Intermediate

Lookup completed in 172,353 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary