hệ số
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| coefficient, weight (of subject in exam) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Coefficient |
Hệ số nén | Coefficient of compressibility |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
số lượng nhân một số lượng khác |
trong 4xy, 4 là hệ số của xy ~ tính lương theo hệ số |
| N |
số không thay đổi đối với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định |
hệ số dãn nở ~ hệ số an toàn |
| N |
số được dùng để nhân với điểm của một môn thi, tuỳ theo tầm quan trọng của môn đó |
môn năng khiếu có hệ số 2 |
Lookup completed in 172,353 µs.