bietviet

hệ sinh thái

Vietnamese → English (VNEDICT)
ecosystem
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp gồm các loài sinh vật [động vật, thực vật, vi sinh vật] cùng sinh sống trong một môi trường nhất định, về mặt các mối quan hệ tương tác giữa các loài sinh vật với nhau và với môi trường tìm hiểu về hệ sinh thái rừng ngập mặn ~ hệ sinh thái nông nghiệp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 387 occurrences · 23.12 per million #3,640 · Intermediate

Lookup completed in 158,578 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary