bietviet

hệ thống

Vietnamese → English (VNEDICT)
system; network; channel; net
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun system; network; chanel; net theo hệ thống | through the usual channel
noun system; network; chanel; net hệ thống đường xá | road net
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp nhiều yếu tố, đơn vị cùng loại hoặc cùng chức năng, có quan hệ hoặc liên hệ với nhau chặt chẽ, làm thành một thể thống nhất hệ thống đèn giao thông ~ hệ thống tuần hoàn
N tập hợp những tư tưởng, nguyên tắc, quy tắc liên kết với nhau một cách logic, làm thành một thể thống nhất hệ thống chính trị ~ hệ thống các phạm trù ngữ pháp
N phương pháp, cách thức phân loại, sắp xếp sao cho có trật tự logic hệ thống phân loại thực vật
N tính chất có trình tự, có quan hệ logic giữa các yếu tố kiến thức thiếu hệ thống ~ sai lầm có hệ thống
V hệ thống hoá [nói tắt] tôi đang hệ thống lại toàn bộ những phần đã học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 11,944 occurrences · 713.63 per million #139 · Essential

Lookup completed in 181,650 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary