hệ thống
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| system; network; channel; net |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
system; network; chanel; net |
theo hệ thống | through the usual channel |
| noun |
system; network; chanel; net |
hệ thống đường xá | road net |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tập hợp nhiều yếu tố, đơn vị cùng loại hoặc cùng chức năng, có quan hệ hoặc liên hệ với nhau chặt chẽ, làm thành một thể thống nhất |
hệ thống đèn giao thông ~ hệ thống tuần hoàn |
| N |
tập hợp những tư tưởng, nguyên tắc, quy tắc liên kết với nhau một cách logic, làm thành một thể thống nhất |
hệ thống chính trị ~ hệ thống các phạm trù ngữ pháp |
| N |
phương pháp, cách thức phân loại, sắp xếp sao cho có trật tự logic |
hệ thống phân loại thực vật |
| N |
tính chất có trình tự, có quan hệ logic giữa các yếu tố |
kiến thức thiếu hệ thống ~ sai lầm có hệ thống |
| V |
hệ thống hoá [nói tắt] |
tôi đang hệ thống lại toàn bộ những phần đã học |
Lookup completed in 181,650 µs.