| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hệ thống gồm 24 vệ tinh, phân thành 6 nhóm bay theo 6 quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.200km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao [sai số không quá vài mét], sau đó truyền xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lí | |
Lookup completed in 93,435 µs.