bietviet

họ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) family, clan; (2) they
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun tontine chi họ | to participate in a tontine they
noun tontine họ nói rằng | they say that
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp gồm những người có cùng một tổ tiên, một dòng máu con cháu họ Trần ~ anh em trong họ ~ thấy người sang bắt quàng làm họ (tng)
N tiếng đặt trước tên riêng, dùng chung cho những người cùng một họ để phân biệt với họ khác ghi rõ họ tên ~ cùng mang họ Phạm, nhưng không phải anh em
N quan hệ họ hàng, nhưng không phải ruột thịt em họ ~ bác họ ~ ông chú họ (em trai họ của cha)
N đơn vị phân loại sinh học, dưới bộ, trên giống họ ba ba thuộc bộ rùa
N hình thức vay lẫn nhau bằng cách góp tiền theo định kì, để lần lượt cho từng người nhận chơi họ ~ đóng họ
P từ dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba, số nhiều không biết họ là ai ~ họ đến rồi lại đi ngay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 43,718 occurrences · 2612.06 per million #36 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
họ they probably borrowed 户 wu6 (Cantonese) | *gā́ (户, hù)(Old Chinese)
học to learn clearly borrowed 學 hok6 (Cantonese) | 學, xué(Chinese)
học to study clearly borrowed 學 hok6 (Cantonese) | 學, xué(Chinese)
học sinh the pupil clearly borrowed 學生 hok6 sang1 (Cantonese) | 學生, xué shēng(Chinese)

Lookup completed in 1,135,845 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary