| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) family, clan; (2) they | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | tontine | chi họ | to participate in a tontine they |
| noun | tontine | họ nói rằng | they say that |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hợp gồm những người có cùng một tổ tiên, một dòng máu | con cháu họ Trần ~ anh em trong họ ~ thấy người sang bắt quàng làm họ (tng) |
| N | tiếng đặt trước tên riêng, dùng chung cho những người cùng một họ để phân biệt với họ khác | ghi rõ họ tên ~ cùng mang họ Phạm, nhưng không phải anh em |
| N | quan hệ họ hàng, nhưng không phải ruột thịt | em họ ~ bác họ ~ ông chú họ (em trai họ của cha) |
| N | đơn vị phân loại sinh học, dưới bộ, trên giống | họ ba ba thuộc bộ rùa |
| N | hình thức vay lẫn nhau bằng cách góp tiền theo định kì, để lần lượt cho từng người nhận | chơi họ ~ đóng họ |
| P | từ dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba, số nhiều | không biết họ là ai ~ họ đến rồi lại đi ngay |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| họ | they | probably borrowed | 户 wu6 (Cantonese) | *gā́ (户, hù)(Old Chinese) |
| học | to learn | clearly borrowed | 學 hok6 (Cantonese) | 學, xué(Chinese) |
| học | to study | clearly borrowed | 學 hok6 (Cantonese) | 學, xué(Chinese) |
| học sinh | the pupil | clearly borrowed | 學生 hok6 sang1 (Cantonese) | 學生, xué shēng(Chinese) |
| Compound words containing 'họ' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dòng họ | 589 | (extended) family, clan |
| họ hàng | 399 | family, clan, kin, relative; to be related |
| em họ | 111 | cousin (child of a parent’s younger sibling) |
| anh họ | 83 | cousin |
| quan họ | 42 | village song, folk song |
| họ đạo | 37 | parish |
| họ mạc | 36 | bà con họ hàng |
| họ gần | 12 | close (family) relation |
| họ ngoại | 10 | wife’s blood relations |
| họ nội | 9 | husband’s blood relations |
| trưởng họ | 8 | head of family, of a clan |
| họ xa | 7 | distant (family) relation |
| anh em họ | 3 | cousins |
| bà con họ hàng | 0 | relatives |
| bác họ | 0 | parent’s cousin |
| bát họ | 0 | a savings and loan plan |
| cái mà họ gọi là | 0 | that which is called, the thing people call |
| có họ với | 0 | to be related to |
| cô họ | 0 | father’s female cousin |
| của riêng họ | 0 | of their own |
| hai cường quốc phải giải quyết các biệt của họ | 0 | both powers must resolve their differences |
| hàng họ | 0 | hàng để buôn bán, kinh doanh [nói khái quát] |
| Họ muốn hết rồi | 0 | They’ve rented them all already |
| họ ngồi bên cạnh nhau | 0 | they sat side by side |
| họ tộc | 0 | toàn thể nói chung những người có cùng một dòng họ |
| họ ý thức được rằng | 0 | they are aware that |
| họ đương | 0 | |
| mang họ Nguyễn | 0 | to have, carry the name Nguyen |
| người họ bên ngoại | 0 | a relative on the distaff side |
| nhưng họ | 0 | they, who |
| trong hàng ngũ của họ | 0 | in their ranks |
| tài năng của họ phải mai một | 0 | their talent had to be concealed |
| về quê thăm họ hàng | 0 | to go to one’s native village and visit one’s relatives |
| đóng họ | 0 | |
Lookup completed in 1,135,845 µs.