bietviet

họ hàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
family, clan, kin, relative; to be related
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun relation; relatives họ hàng gần | near relation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau [nói tổng quát] hai người có họ hàng với nhau ~ quan hệ họ hàng
N những thứ có quan hệ chủng loại hoặc quan hệ nguồn gốc với nhau [nói tổng quát] trúc, vầu, luồng, nứa đều thuộc họ hàng nhà tre
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 399 occurrences · 23.84 per million #3,558 · Intermediate

Lookup completed in 191,969 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary