họ hàng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| family, clan, kin, relative; to be related |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
relation; relatives |
họ hàng gần | near relation |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
những người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau [nói tổng quát] |
hai người có họ hàng với nhau ~ quan hệ họ hàng |
| N |
những thứ có quan hệ chủng loại hoặc quan hệ nguồn gốc với nhau [nói tổng quát] |
trúc, vầu, luồng, nứa đều thuộc họ hàng nhà tre |
Lookup completed in 191,969 µs.