bietviet

học

Vietnamese → English (VNEDICT)
to study, learn (how to); field of study
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to study; to learn; to read anh học tiếng Anh đã bao lâu? | How long have you been learning English?
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng do người khác truyền lại học nghề ~ học đàn
V đọc đi đọc lại, nghiền ngẫm cho nhớ học sinh đang học bài ~ học thuộc lòng bài thơ
V mách, kể lại chuyện gì, hoặc chuyện của ai "Mỗi buổi (...) ra chợ ngồi bán, nếu trong nhà có bàn tính việc gì thì nó học lại với chị hết." (Hồ Biểu Chánh; 4)
Z yếu tố gốc Hán ghép sau để cấu tạo danh từ, với nghĩa ''khoa học về một lĩnh vực nào đó'', như: văn học, ngôn ngữ học, tâm lí học, toán học, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 8,195 occurrences · 489.63 per million #200 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
học to learn clearly borrowed 學 hok6 (Cantonese) | 學, xué(Chinese)
học to study clearly borrowed 學 hok6 (Cantonese) | 學, xué(Chinese)
học sinh the pupil clearly borrowed 學生 hok6 sang1 (Cantonese) | 學生, xué shēng(Chinese)

Lookup completed in 197,221 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary