| Compound words containing 'học' (608) |
| word |
freq |
defn |
| khoa học |
41,825 |
science, scientific |
| đại học |
3,474 |
university, college, higher education |
| trung học |
2,313 |
secondary education, high school |
| học sinh |
2,136 |
student |
| văn học |
1,931 |
literature |
| học viện |
1,461 |
institute |
| sinh học |
1,398 |
biology |
| trường học |
1,036 |
school |
| nhà khoa học |
1,000 |
scientist |
| toán học |
920 |
mathematics |
| học tập |
879 |
to study, train, drill, learn |
| học giả |
858 |
scholar, learned man, literary man |
| triết học |
849 |
khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của thế giới và sự nhận thức thế giới |
| tiểu học |
837 |
elementary (education), primary (education) |
| hóa học |
746 |
chemistry |
| y học |
519 |
medicine (as a field of study) |
| đi học |
463 |
to attend school, go to school, study |
| học trò |
431 |
student, pupil |
| thiên văn học |
400 |
astronomy |
| học viên |
398 |
trainee |
| học thuyết |
392 |
doctrine, teaching |
| khóa học |
380 |
|
| học bổng |
372 |
scholarship (award) |
| lớp học |
367 |
course; classroom |
| cơ học |
365 |
mechanics (field of study) |
| nhà sử học |
362 |
historian |
| hình học |
356 |
geometry |
| học thuật |
356 |
learning, education |
| thần học |
332 |
theology |
| quang học |
315 |
optics |
| năm học |
310 |
school year |
| sử học |
293 |
history (as a field of study) |
| dạy học |
266 |
to teach (school) |
| khảo cổ học |
251 |
archaeology |
| bài học |
245 |
lesson |
| học hỏi |
222 |
to learn, study (on one’s own), research, investigate, educate oneself |
| du học |
206 |
overseas student; to study abroad |
| xã hội học |
189 |
sociology |
| nhập học |
176 |
to be accepted into a school, begin the school term |
| môn học |
151 |
subject of study |
| nhà toán học |
151 |
mathematician |
| học hành |
150 |
to study, practice; study, practice, education |
| ngôn ngữ học |
146 |
linguistics |
| bỏ học |
135 |
to quit school |
| tâm lý học |
134 |
psychology (field of study) |
| tự học |
126 |
self-taught; to study by oneself; self-study |
| học vấn |
116 |
education, instruction, learning |
| sinh vật học |
115 |
biology |
| cao học |
112 |
advanced studies, graduate education, master’s degree |
| số học |
97 |
arithmetic |
| bạn học |
94 |
schoolmate, classmate, school friend |
| hoá học |
94 |
Chemistry |
| kinh tế học |
93 |
economics |
| học sĩ |
89 |
university graduate |
| động học |
88 |
kinetics |
| hiếu học |
87 |
to be studious, love studying |
| tin học |
87 |
computer studies, computing, informatics |
| phòng học |
84 |
classroom, meeting room, conference room |
| Nho học |
82 |
Confucianism |
| nhà hóa học |
78 |
chemist |
| học kỳ |
76 |
term (of an academic year), quarter, semester |
| học vị |
76 |
academic title, degree |
| động lực học |
73 |
bộ phận của cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật dưới tác dụng của các lực |
| Phật học |
72 |
(study of) Buddhism |
| học phí |
70 |
tuition fees, school fees |
| có học |
67 |
educated, cultivated |
| nhân chủng học |
66 |
anthropology, ethnology |
| động vật học |
63 |
zoology |
| khí động học |
62 |
aerodynamics |
| học giỏi |
59 |
to be smart or do well in school |
| học việc |
59 |
tập làm để học nghề trực tiếp tại nơi làm việc |
| học khóa |
57 |
period of a curriculum |
| chiêm tinh học |
55 |
astrology |
| học đường |
55 |
school |
| quốc học |
54 |
national culture |
| theo học |
54 |
to study, follow a course of study |
| sinh lý học |
53 |
physiology |
| di truyền học |
43 |
genetics |
| bệnh học |
41 |
pathology |
| sinh thái học |
40 |
ecology |
| học thức |
37 |
knowledge, learning |
| ăn học |
37 |
to study |
| hình thái học |
35 |
morphology |
| luật học |
35 |
law studies |
| thực vật học |
33 |
botany |
| bác học |
30 |
scholar, scientist, man of learning; learned, erudite |
| thần kinh học |
29 |
psychiatry, neurology |
| hán học |
27 |
Chinese studies; sinology |
| Hán học |
27 |
ngành khoa học nghiên cứu về học thuật Trung Quốc thời cổ, chủ yếu là về các văn bản cổ chữ Hán |
| khuyến học |
27 |
to encourage learning, encourage study |
| trường tiểu học |
27 |
grade school, elementary school |
| phân tâm học |
26 |
khoa học nghiên cứu, phân tích về các hiện tượng tâm lí và cách chữa các chứng bệnh về rối loạn tâm lí |
| học chính |
24 |
education service |
| khoáng vật học |
24 |
mineralogy |
| mô học |
24 |
histology |
| mỹ học |
24 |
aesthetics |
| huyết học |
23 |
hematology |
| học hàm |
23 |
University teacher's rank |
| tây học |
22 |
western study |
| vũ trụ học |
22 |
cosmology |
| dân tộc học |
21 |
ethnography, ethnology |
| siêu hình học |
21 |
metaphysics |
| du học sinh |
20 |
overseas student |
| nông học |
20 |
agriculture, agronomy |
| tâm thần học |
20 |
ngành học nghiên cứu các bệnh tâm lí hay về hoạt động tâm lí trên cơ sở tác động của hệ thần kinh |
| nhà ngôn ngữ học |
19 |
linguist |
| học lực |
18 |
scholastic ability |
| dược học |
17 |
pharmacy, pharmacentics |
| hải dương học |
17 |
marine sciences, oceanography |
| đại học sĩ |
17 |
academician |
| học vụ |
16 |
educational affairs, teaching |
| nhà bác học |
16 |
scientist |
| pháp học |
15 |
legislation |
| vật lý học |
15 |
physics |
| âm học |
14 |
acoustics |
| chăm học |
13 |
studious, hard working; to study diligently, study hard |
| khí hậu học |
13 |
climatology |
| nhiệt động học |
13 |
thermodynamics |
| cựu học sinh |
12 |
past pupil, former student, alumna, alumnus |
| ham học |
12 |
to like, enjoy studying; love of learning |
| sơ học |
12 |
elementary education |
| thất học |
12 |
illiterate |
| thiền học |
11 |
Buddhist studies, Zen studies |
| trốn học |
11 |
to play truant, play hooky |
| từ điển học |
11 |
lexicography |
| dịch tễ học |
10 |
epidemiology |
| giải phẫu học |
10 |
anatomy |
| học bạ |
10 |
student file, school record, report card |
| lực học |
10 |
dynamology |
| nhân khẩu học |
10 |
demography |
| âm vị học |
10 |
phonology, phonemics |
| chính trị học |
9 |
political science, politics |
| học chế |
9 |
system of education |
| tân học |
9 |
modern (western) education (as opposed to traditional education) |
| cổ học |
8 |
archaeology |
| học xá |
8 |
dormitory |
| tĩnh học |
8 |
statics |
| vi sinh vật học |
8 |
khoa học nghiên cứu về vi sinh vật |
| địa chất học |
8 |
geology |
| địa lý học |
8 |
geography |
| đốc học |
8 |
provincial education officer |
| hiện tượng học |
7 |
phenomenology |
| khí tượng học |
7 |
meteorology |
| ngư học |
7 |
ichthyology |
| nhà vật lý học |
7 |
physicist |
| thủy động lực học |
7 |
hydrodynamics |
| vô học |
7 |
không có học thức, không được giáo dục [hàm ý coi thường] |
| bệnh lý học |
6 |
pathology |
| côn trùng học |
6 |
entomology |
| dược lý học |
6 |
pharmacology |
| học bài |
6 |
to study |
| logic học |
6 |
khoa học chuyên nghiên cứu các quy luật và hình thức của tư duy, nghiên cứu sự suy luận đúng đắn |
| môi trường học |
6 |
mesology |
| ngữ âm học |
6 |
phonetics |
| niên học |
6 |
school year, academic year |
| thạch học |
6 |
petrography |
| tội phạm học |
6 |
criminology |
| cựu học |
5 |
traditional training |
| hằn học |
5 |
to bear a grudge |
| học phái |
5 |
(từ cũ; nghĩa cũ) School, school of thought |
| nhà chiêm tinh học |
5 |
astrologer |
| tế bào học |
5 |
cytology |
| vi khuẩn học |
5 |
bacteriology |
| văn học sử |
5 |
literary history, history of literature |
| điều khiển học |
5 |
cybernetics |
| điểu học |
5 |
ngành khoa học nghiên cứu về các loài chim |
| đường hóa học |
5 |
saccharose |
| địa hóa học |
5 |
geochemistry |
| bản đồ học |
4 |
Cartography |
| cơ thể học |
4 |
anatomy (field of study) |
| học hiệu |
4 |
school |
| học quan |
4 |
educational authorities, education official |
| lâm học |
4 |
sylviculture, forestry |
| lưu học sinh |
4 |
student learning abroad |
| ngữ nghĩa học |
4 |
semantics |
| phân loại học |
4 |
taxonomy, systematics |
| sức học |
4 |
ability (of a student); educational background |
| tan học |
4 |
after school; to finish studying |
| bản thể học |
3 |
ontology |
| công thức hóa học |
3 |
chemical formula |
| giáo dục học |
3 |
pedagogics, pedagogy |
| giáo học |
3 |
primary school teacher |
| hậu học |
3 |
scholars of a younger generation, I (in a humble sense) |
| học vẹt |
3 |
to learn by rote, learn parrot-fashion |
| niên đại học |
3 |
chronology |
| sinh hóa học |
3 |
biochemistry |
| thanh học |
3 |
acoustics |
| thư viện học |
3 |
library science |
| thủy động học |
3 |
hydrodynamics |
| thực học |
3 |
to have a basic knowledge, real education, well-learned |
| từ nguyên học |
3 |
etymology |
| đạo đức học |
3 |
ethics |
| chuyển động học |
2 |
kinematics |
| dược liệu học |
2 |
pharmacognosis |
| giám học |
2 |
vice-principal (of high school) |
| hương học |
2 |
village level education, elementary school, village |
| học lỏm |
2 |
Pick up |
| học thuộc lòng |
2 |
to know by heart, memorize |
| học trình |
2 |
đơn vị xác định khối lượng kiến thức được truyền đạt trong 15 tiết trên giảng đường đại học |
| học đòi |
2 |
Ape, take a leaf out of the book of |
| luân lý học |
2 |
(the field of) logic, ethics, moral philosophy |
| mĩ học |
2 |
khoa học nghiên cứu về cái đẹp và những hình thức, phương pháp phản ánh và sáng tạo cái đẹp trong nghệ thuật |
| ngữ học |
2 |
linguistics |
| phản khoa học |
2 |
antiscientific |
| thuỷ văn học |
2 |
khoa học nghiên cứu về nước trong tự nhiên |
| thẩm mỹ học |
2 |
aesthetics |
| tiền sử học |
2 |
khoa học nghiên cứu về thời tiền sử, dựa vào các cứ liệu khảo cổ, truyền thuyết |
| tĩnh điện học |
2 |
electrostatic |
| từ học |
2 |
môn học về các vật liệu có từ tính |
| ung thư học |
2 |
carcinology, oncology |
| điện hóa học |
2 |
electrochemistry |
| điện học |
2 |
electricity (as a branch of study) |
| điện sinh học |
2 |
điện phát sinh trong một số cơ thể sinh vật, có khả năng ảnh hưởng đến các sinh vật khác khi tiếp xúc |
| địa tầng học |
2 |
stratigraphy |
| đồng học |
2 |
fellow student, schoolfellow, schoolmate |
| ưu sinh học |
2 |
eugenics |
| Ai Cập học |
1 |
Egyptology |
| bác ngữ học |
1 |
philology |
| bác vật học |
1 |
natural sciences |
| bảo học |
1 |
teach |
| bộ học |
1 |
|
| cổ tự học |
1 |
paleography |
| huấn học |
1 |
train and study |
| hải học viện |
1 |
institute of oceanography |
| hậu đại học |
1 |
post-university |
| học bộ |
1 |
ministry of education |
| học cụ |
1 |
teaching aid, teaching implement |
| học phần |
1 |
unit of study, credit, module |
| học thuốc |
1 |
to study medicine, go to medical school |
| học vần |
1 |
syllabary, primer |
| khoáng học |
1 |
mineralogy |
| khổ học |
1 |
study hard, study in reduced circumstances, work one’s way |
| kiểm học |
1 |
local education officer |
| ký hiệu học |
1 |
xem kí hiệu học |
| kỷ hà học |
1 |
geometry (as a field of study) |
| loại hình học |
1 |
khoa học nghiên cứu về các loại hình nhằm giúp cho việc phân loại một thực tại phức tạp |
| nhiệt hóa học |
1 |
thermochemistry |
| nhiệt học |
1 |
thremology |
| phong cách học |
1 |
stylistics |
| Phạn học |
1 |
Sanskrit studies, Buddhist studies |
| phả hệ học |
1 |
genealogy |
| phỏng sinh học |
1 |
bionics |
| thống kê học |
1 |
statistics |
| thủy lực học |
1 |
hydraulics |
| trường đại học |
1 |
college, university |
| tôn giáo học |
1 |
khoa học nghiên cứu về tôn giáo và những hiện tượng có liên quan đến tôn giáo |
| túc học |
1 |
cultured, literate, well-read, learned |
| tơ hóa học |
1 |
artificial silk, synthetic fiber |
| việc học |
1 |
(the) study (of something) |
| Việt học |
1 |
Vietnamese studies |
| vạn vật học |
1 |
natural history, natural sciences |
| vận trù học |
1 |
operational research, operations research |
| vật lí học |
1 |
khoa học nghiên cứu về cấu trúc và các dạng chuyển động của vật chất |
| địa chấn học |
1 |
seismology |
| địa danh học |
1 |
toponymy |
| Ấn học |
1 |
Indianism |
| an ninh hóa học |
0 |
chemical security |
| bi ký học |
0 |
epigraphy |
| bom hoá học |
0 |
bom sát thương và gây nhiễm độc bằng chất độc hoá học |
| bom hóa học |
0 |
chemical bomb |
| buồng học |
0 |
classroom, study room |
| bài học lịch sử |
0 |
a history lesson |
| bài học quý giá |
0 |
valuable lesson |
| bài học thuộc lòng |
0 |
to learn a lesson by heart |
| bài học đáng giá |
0 |
valuable lesson |
| bàn học |
0 |
desk |
| bào chế học |
0 |
pharmacy, pharmaceutics |
| bác học nguyên tử |
0 |
nuclear scientist |
| bí học |
0 |
occult science |
| băng hà học |
0 |
glaciology |
| bản điểm đại học |
0 |
academic transcript |
| bảo tàng học |
0 |
museology |
| bằng cấp đại học |
0 |
college degree |
| bằng khoa học |
0 |
science degree |
| bằng Trung Học |
0 |
high school diploma |
| bệnh căn học |
0 |
|
| bệnh lí học |
0 |
bộ môn của y học nghiên cứu về căn nguyên, triệu chứng, sự diễn biến, v.v. của các bệnh |
| bị đuổi học |
0 |
to be kicked out of school |
| bịnh học |
0 |
|
| cao su kóa học |
0 |
synthetic, artificial rubber |
| cao đẳng tiểu học |
0 |
cấp cao nhất trong bậc tiểu học, trong hệ thống giáo dục thời Pháp thuộc, tương đương với phổ thông cơ sở ngày nay |
| chương trình trung học |
0 |
high school curriculum |
| chỉ thuần túy về khoa học |
0 |
purely scientific |
| cuộc hội thảo khoa học |
0 |
scientific conference |
| cách mạng khoa học - kĩ thuật |
0 |
sự biến đổi căn bản về chất của lực lượng sản xuất trên cơ sở biến khoa học thành yếu tố hàng đầu của sự phát triển sản xuất xã hội, thành lực lượng sản xuất trực tiếp |
| cách mạng khoa học - kỹ thuật |
0 |
xem cách mạng khoa học - kĩ thuật |
| cái bài học |
0 |
lesson |
| có căn bản vật lý học |
0 |
to have a background in physics |
| có học thức cao |
0 |
highly educated |
| có trình độ học thức |
0 |
to have a degree of learning, level of education |
| công cụ khoa học |
0 |
scientific tool |
| công nghệ học |
0 |
khoa học vận dụng các quy luật tự nhiên và các nguyên lí khoa học để ứng dụng vào thực tế, nhằm đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người |
| công nghệ sinh học |
0 |
biotechnology |
| công thức hoá học |
0 |
nhóm kí hiệu hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất |
| cú pháp học |
0 |
bộ môn của ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về câu và cách kết hợp các từ trong câu |
| cơ học lượng tử |
0 |
quantum mechanics |
| cơ khí học |
0 |
ngành khoa học về máy, tổng hợp toàn bộ những nghiên cứu khoa học về các vấn đề chung nhất liên quan tới chế tạo máy |
| cơ quan học |
0 |
organology |
| cảnh bị học viện |
0 |
policy academy |
| cấp học bổng |
0 |
to grant a scholarship |
| cổ sinh vật học |
0 |
paleontology |
| cổ tiền học |
0 |
khoa học nghiên cứu về nguồn gốc, sự phát triển và giá trị của các loại tiền thời cổ |
| danh từ khoa học |
0 |
scientific term, scientific |
| danh xưng học |
0 |
onomatology |
| di chuyền học |
0 |
genetics |
| di sản văn học |
0 |
cultural legacy |
| dinh dưỡng học |
0 |
food science, nutrition, dietetics |
| diễn giảng về văn học cổ điển |
0 |
to lecture on classical literature |
| dân số học |
0 |
khoa học thống kê về dân số |
| dược lực học |
0 |
pharmacodynamics |
| dược động học |
0 |
pharmacokinetics |
| dộng vật học |
0 |
zoology |
| dự bị đại học |
0 |
chương trình học chuẩn bị thêm kiến thức để có thể vào đại học |
| giá trị văn học |
0 |
literary value |
| giáo dục trung học |
0 |
secondary education |
| giáo dục đại học |
0 |
university education |
| giáo học pháp |
0 |
didactic or teaching method |
| giáo sư trường đại học |
0 |
university professor |
| giải phẫu học so sánh |
0 |
comparative anatomy, histology |
| giấy học trò |
0 |
exercise paper |
| giỏi về khoa học |
0 |
good in sciences |
| giới khoa học |
0 |
scientists, the scientific community |
| góc học tập |
0 |
nơi bố trí làm chỗ dành riêng cho trẻ ngồi học ở trong nhà |
| hoá học hữu cơ |
0 |
ngành hoá học nghiên cứu các hợp chất của carbon; phân biệt với hoá học vô cơ |
| hoá học vô cơ |
0 |
ngành hoá học nghiên cứu các nguyên tố hoá học và các hợp chất do chúng tạo thành, trừ các hợp chất của carbon; phân biệt với hoá học hữu cơ |
| hoá sinh học |
0 |
ngành hoá học nghiên cứu thành phần các chất trong cơ thể sống và các quá trình hoá học xảy ra trong đó |
| hình học euclid |
0 |
hình học dựa trên tiên đề Euclid về đường song song, thừa nhận rằng qua một điểm ở ngoài một đường thẳng cho trước, chỉ kẻ được duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho |
| hình học Euclid |
0 |
hình học dựa trên tiên đề Euclid về đường song song, thừa nhận rằng qua một điểm ở ngoài một đường thẳng cho trước, chỉ kẻ được duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho |
| hình học giải tích |
0 |
coordinate geometry, analytic |
| hình học hoạ hình |
0 |
bộ môn hình học nghiên cứu các phương pháp biểu diễn các hình không gian trên mặt phẳng và giải các bài toán không gian trên mặt phẳng nhờ các phép biểu diễn đó |
| hình học họa hình |
0 |
descriptive geometry |
| hình học không gian |
0 |
bộ môn hình học nghiên cứu các tính chất của các hình trong không gian |
| hình học phẳng |
0 |
plane geometry |
| hình nhi thượng học |
0 |
metaphysics |
| Hòa học |
0 |
Japanese studies |
| hóa học cao nhiệt |
0 |
pyrochemistry |
| hóa học hữu cơ |
0 |
organic chemistry |
| hóa học lý thuyết |
0 |
theoretical chemistry |
| hóa học lập thể |
0 |
stereo-chemistry |
| hóa học vô cơ |
0 |
inorganic chemistry |
| hóa học vật lý |
0 |
physical chemistry |
| hóa học đại cương |
0 |
general chemistry |
| hóa học động vật |
0 |
zoochemistry |
| hóa học ứng dụng |
0 |
applied chemistry, practical chemistry |
| hóa sinh học |
0 |
biological chemistry, biochemistry |
| hạnh kiểm học sinh |
0 |
student’s behavior |
| hải học |
0 |
oceanography |
| học cho thuộc |
0 |
to memorize, learn by heart |
| học chữ Hán không ngoài mục đích thi cử |
0 |
to study Chinese characters only for exams |
| học giới |
0 |
educational circles, academic world |
| học gạo |
0 |
mug up, bone up on |
| học kinh nghiệm |
0 |
to gain experience |
| học kì |
0 |
phần của năm học |
| học kỹ |
0 |
to study carefully |
| học lóm |
0 |
xem học lỏm |
| học mau |
0 |
to be a quick learner |
| học mót |
0 |
learn by bits and pieces |
| học niên |
0 |
school year, academic year |
| học nổi |
0 |
to comprehend |
| học phiệt |
0 |
học giả có thế lực chuyên tìm cách đàn áp những tư tưởng học thuật khác mình nhằm nắm quyền chi phối hoặc giữ độc quyền về học thuật |
| học phong |
0 |
scholars’ tradition |
| học rút |
0 |
to cram (study) |
| học rất chăm |
0 |
to study very hard |
| học sinh tiểu học |
0 |
primary school student |
| học sinh trung học |
0 |
high school student |
| học trò gương mẫu |
0 |
model student |
| học tài thi phận |
0 |
học giỏi nhưng thi chưa chắc đã đỗ mà còn do số phận quyết định [một quan niệm duy tâm; thường dùng để an ủi người thi trượt] |
| học tập cha anh |
0 |
to follow in the steps of one’s elders |
| học tập cải tạo |
0 |
to study reeducation (euphemism for being in a reeducation camp) |
| học tập nghiêm túc |
0 |
to study dilgently |
| học viện cảnh sát |
0 |
police academy |
| học ôn |
0 |
to revise, review (a lesson) |
| học đi học lại |
0 |
to study over and over again |
| hội khuyến học |
0 |
study encouragement society |
| Hội phụ huynh học sinh |
0 |
Parent-Teacher Association, PTA |
| khai học |
0 |
open a course, open school |
| kho tàng văn học |
0 |
cultural treasure |
| khoa học cơ bản |
0 |
khoa học đặt cơ sở lí luận cho các ngành khoa học ứng dụng, các ngành kĩ thuật |
| khoa học gia |
0 |
scientist |
| khoa học giả tưởng |
0 |
science fiction |
| khoa học hiện đại |
0 |
modern science |
| khoa học không gian |
0 |
space science |
| khoa học kĩ thuật |
0 |
khoa học và kĩ thuật [nói tổng quát] |
| khoa học kỹ thuật |
0 |
science and technology |
| khoa học luận |
0 |
epistemology |
| khoa học máy điện toán |
0 |
computer science |
| khoa học nghiên cứu |
0 |
scientific research |
| khoa học nhân văn |
0 |
humanities |
| khoa học quân sự |
0 |
khoa học nghiên cứu về các quy luật của chiến tranh và khởi nghĩa vũ trang, về phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến tranh |
| khoa học tự nhiên |
0 |
natural science |
| khoa học viễn tưởng |
0 |
sự miêu tả bằng hình thức nghệ thuật sự phát triển khoa học dự đoán trong tương lai, thường có tính chất li kì |
| khoa học và kỹ thuật |
0 |
science and technology; scientific and technological |
| khoa học xã hội |
0 |
social sciences, sociology |
| khoa học điện toán |
0 |
computer science |
| khoa học ứng dụng |
0 |
applied science |
| khoáng sàng học |
0 |
môn học nghiên cứu về hình thái, quy luật phân bố và lịch sử hình thành khoáng sản |
| khí lực học |
0 |
pneumatics |
| khí tính học |
0 |
|
| khí tĩnh học |
0 |
aerostatics |
| khúc xạ học |
0 |
dioptrics |
| khả dụng sinh học |
0 |
bioavailability |
| kim loại học |
0 |
metallography |
| kim sinh học |
0 |
bộ phận của khoáng sàng học nghiên cứu quy luật phân bố các mỏ quặng trong không gian và thời gian |
| kim tương học |
0 |
metallography |
| kiến tạo học |
0 |
khoa học nghiên cứu về kiến trúc của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trái Đất |
| kí hiệu học |
0 |
khoa học chuyên nghiên cứu về tính chất của các kí hiệu và các hệ thống kí hiệu |
| kết tinh học |
0 |
crystallography |
| kỳ hình học |
0 |
teratology |
| kỹ thuật học |
0 |
technology (as a field of study) |
| logic toán học |
0 |
logic hình thức vận dụng các phương pháp toán học nghiên cứu các suy diễn và chứng minh toán học |
| lão bệnh học |
0 |
geriatrics |
| lô gích học |
0 |
logic |
| lưu biến học |
0 |
rheology |
| lười học chỉ chạy nhăng |
0 |
to be lazy and loiter about |
| lượng giác học |
0 |
ngành toán học nghiên cứu mối quan hệ giữa các cạnh và các góc trong tam giác |
| lối học cử nghiệp |
0 |
an examination-oriented educational system, style |
| lớp học đã bế giảng |
0 |
the course has ended |
| lớp học ồn ào |
0 |
a noisy class |
| mang tính bác học |
0 |
scholarly, scientific |
| miên học |
0 |
hypnology |
| mộc học |
0 |
dendrology |
| một bài học |
0 |
a lesson |
| nghiên cứu khoa học |
0 |
scientific research |
| nguyên nhân học |
0 |
etiology |
| nguyên tố hoá học |
0 |
xem nguyên tố [ng2] |
| nguyệt cầu học |
0 |
study of the moon |
| nguyệt lý học |
0 |
selenography |
| nguyệt tằng học |
0 |
lunar stratigraphy |
| ngành khoa học |
0 |
branch (of study) |
| ngày nhập học |
0 |
the day of the beginning of term |
| ngân sách dành cho khoa học |
0 |
the budget set aside for science |
| ngôn ngữ bác học |
0 |
linguistics, philology |
| ngôn ngữ học hiện đại |
0 |
modern linguistics |
| ngôn ngữ văn học |
0 |
literary language |
| ngư loại học |
0 |
ichthyoslogy |
| người có học thức |
0 |
educated man |
| ngữ ngôn học |
0 |
|
| ngữ pháp học |
0 |
bộ môn ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu hình thái và cấu trúc của từ, cấu trúc của câu |
| ngữ vị học |
0 |
glossematics |
| nhiêt động học |
0 |
thermodynamics |
| nhiệt hoá học |
0 |
bộ môn hoá học nghiên cứu hiệu ứng nhiệt của các phản ứng hoá học |
| nhà học giả |
0 |
scholar |
| nhà học thuật |
0 |
educator |
| nhà khoa học gia |
0 |
scientist |
| nhà khoa học điện toán |
0 |
computer scientist |
| nhà ngữ học |
0 |
linguist |
| nhà nhiền triết kiêm toán học gia |
0 |
both a philosopher and a mathematician |
| nhà phả hệ học |
0 |
genealogist |
| nhà sinh vật học |
0 |
biologist |
| nhà Việt học |
0 |
scholar of Vietnamese studies |
| nhà xã hội học |
0 |
sociologist |
| nhà Đông phương học |
0 |
orientalist, scholar of Asian studies |
| nhân loại học |
0 |
anthropology |
| nhân trắc học |
0 |
khoa học nghiên cứu về kích thước, hình thể của các bộ phận cơ thể người |
| nhẩm bài học |
0 |
to try to memorize one’s lesson |
| nhịp sinh học |
0 |
biorhythm |
| nông hóa học |
0 |
argo-chemistry |
| năng lượng học |
0 |
energetics |
| nạn thất học |
0 |
illiteracy |
| nội tiết học |
0 |
endocrinology |
| nữ học sinh |
0 |
schoolgirl |
| nữ học đường |
0 |
girls’ school |
| phân hoá học |
0 |
tên gọi chung các loại phân bón do công nghiệp hoá học sản xuất, chế biến ra, như phân đạm, phân kali, phân lân, v.v.; phân biệt với phân hữu cơ |
| phân hóa học |
0 |
artificial fertilizer or manure, chemical fertilizer |
| phân học |
0 |
coprology |
| phân tích khoa học |
0 |
chemical analysis |
| phê bình văn học |
0 |
bộ môn nghiên cứu chuyên phân tích các tác phẩm văn học nhằm mục đích đánh giá và hướng dẫn việc sáng tác |
| phí học |
0 |
tuition |
| phôi sinh học |
0 |
embryology |
| phương pháp khoa học |
0 |
scientific method |
| phương trình hoá học |
0 |
hệ thức biểu diễn số và lượng những chất tham gia và sinh ra trong một phản ứng hoá học |
| phương trình đạo số học |
0 |
algebraic equation |
| phản ứng hoá học |
0 |
sự chuyển hoá chất này thành chất khác, có thành phần và tính chất khác với chất ban đầu |
| phản ứng hóa học |
0 |
chemical reaction |
| phần khoa học |
0 |
field, area of science |
| phổ hệ học |
0 |
Genealogy |
| quả học |
0 |
carpology |
| sau đại học |
0 |
bậc học trên đại học, đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ |
| sinh bệnh học |
0 |
pathogeny |
| sinh hoá học |
0 |
xem hoá sinh học |
| sinh khoáng học |
0 |
xem kim sinh học |
| sinh lí học |
0 |
môn học về hoạt động và tính chất của các cơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật |
| sinh viên học sinh |
0 |
university, college student |
| siêu ngữ học |
0 |
metalinguistics |
| suy luận toán học |
0 |
mathematical reasoning |
| sác học |
0 |
textbook |
| sách học |
0 |
textbook |
| sơn văn học |
0 |
orography |
| sắc phục đại học |
0 |
cap and gown, academic attire |
| thanh quản học |
0 |
laryngology |
| thi nhập học |
0 |
entrance examination |
| thiên tượng học |
0 |
meteorology |
| thiên văn lý học |
0 |
astrophysics |
| thiết bị khoa học |
0 |
scientific instruments |
| thiển học |
0 |
modest amount of knowledge |
| thuần túy khoa học |
0 |
pure science |
| thuỷ lực học |
0 |
môn khoa học nghiên cứu những quy luật cân bằng và chuyển động của các chất lỏng |
| thuỷ tĩnh học |
0 |
ngành cơ học nghiên cứu sự cân bằng của các chất lỏng đứng yên và áp suất mà chúng tác dụng lên các thành vật chứa |
| thành phần hóa học |
0 |
chemical composition |
| thày học |
0 |
teacher |
| thông số về huyết học |
0 |
hematological parameters |
| thông tin học |
0 |
ngành khoa học nghiên cứu về thông tin |
| thú y học |
0 |
veterinary science, veterinary medicine |
| thấu âm học |
0 |
diaphoneics |
| thận học |
0 |
nephrology |
| thổ nhưỡng học |
0 |
ngành khoa học chuyên nghiên cứu về thổ nhưỡng |
| thủy tĩnh học |
0 |
hydrostatics |
| tin học hoá |
0 |
đưa máy tính và tin học vào sử dụng trong các ứng dụng thực tế, nói chung |
| tin học hóa |
0 |
computerize |
| tin học phân tán |
0 |
distributed information systems |
| tin học quản lý |
0 |
information management |
| tinh khoáng học |
0 |
mineralogy |
| tinh thể học |
0 |
khoa học nghiên cứu các tinh thể và trạng thái kết tinh của vật chất |
| tiến sĩ khoa học |
0 |
học vị cao nhất cấp cho người nghiên cứu khoa học trong một ngành khoa học nhất định |
| tiền đóng học phí |
0 |
tuition money |
| topo học |
0 |
ngành toán học nghiên cứu các tính chất còn được giữ nguyên của các hình qua các phép biến dạng không làm rách hình và không làm dính lại những bộ phận vốn không liền nhau của hình |
| toán học cao cấp |
0 |
higher mathematics |
| toán học sơ cấp |
0 |
elementary mathematics |
| toán học thuần túy |
0 |
pure mathematics |
| toán học ứng dụng |
0 |
applied mathematics |
| trao đổi khoa học |
0 |
scientific exchange |
| triết học Tây phương |
0 |
Western philosophy |
| trong lĩnh vực học thuật |
0 |
in the domain of learning |
| trung học chuyên nghiệp |
0 |
tổ chức giáo dục nghề nghiệp dành cho người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc trung học phổ thông |
| trung học cơ sở |
0 |
cấp học đầu tiên trong bậc trung học, từ lớp sáu đến lớp chín |
| trung học phổ thông |
0 |
cấp học cao nhất trong bậc trung học, từ lớp mười đến lớp mười hai |
| trung học đệ nhất |
0 |
junior high school |
| trung học đệ nhị |
0 |
high school |
| truyện khoa học giả tưởng |
0 |
science fiction story |
| trình độ học hành |
0 |
level of education |
| trình độ học vấn |
0 |
education level |
| trình độ học vấn cao |
0 |
high level of education |
| trường phái văn học |
0 |
literary genre, period |
| trường sinh học |
0 |
bioenergetic field |
| trường trung học |
0 |
high school, secondary school |
| trường võ học |
0 |
military school, academy |
| trường đại học cộng đồng |
0 |
community college |
| trại học tập |
0 |
(re)education camp |
| trắc địa học |
0 |
geodesy |
| tu từ học |
0 |
stylistics, rhetoric |
| tác dụng hóa học |
0 |
chemical action |
| tâm lí học |
0 |
khoa học nghiên cứu các hiện tượng tâm lí của con người xuất phát từ những quan sát và thí nghiệm thực tế trên nhiều lĩnh vực |
| tình dục học |
0 |
khoa học nghiên cứu về đặc điểm sinh lí tình dục và giới tính ở người |
| tính chất hóa học |
0 |
chemical properties |
| tòng học |
0 |
to study, pursue one’s studies |
| tĩnh mạch học |
0 |
phlebology |
| tơ hoá học |
0 |
sợi tổng hợp, mảnh và mượt như tơ tằm |
| tương lai học |
0 |
khoa học dựa vào tình hình và những xu thế hiện tại nghiên cứu dự báo hoặc dự đoán sự phát triển của xã hội trong tương lai |
| tương đối dễ học |
0 |
relatively easy to learn |
| tằng học |
0 |
stratigraphy |
| tốt nghiệp trung học |
0 |
to graduate from high school |
| từ thuở còn đi học |
0 |
from the time when one was still a student |
| từ vựng học |
0 |
lexicology |
| tự nghĩa học |
0 |
semantics |
| tự nhiên học |
0 |
khoa học quan sát, nghiên cứu về các sinh vật và các vật thể trong tự nhiên |
| tựu học |
0 |
first day of school |
| vi rút học |
0 |
virology |
| vi tin học |
0 |
micro computing |
| vi điện tử học |
0 |
ngành điện tử học nghiên cứu các vấn đề chế tạo những thiết bị điện tử vi tiểu hình hoá có độ tin cậy cao và có tính chất kinh tế |
| viễn tin học |
0 |
telematics |
| việc học chữ Hán |
0 |
the study of Chinese characters |
| việc học hỏi |
0 |
research, study, investigation |
| việc học võ bị |
0 |
military training |
| viện hải học |
0 |
institute of oceanography |
| viện đại học |
0 |
university |
| văn bản học |
0 |
môn học nghiên cứu để xác định nguồn gốc và tính chính xác của các văn bản |
| văn học cổ điển |
0 |
classical literature |
| văn học dân gian |
0 |
folk literature |
| văn học nghệ thuật |
0 |
arts and letters |
| văn học thành văn |
0 |
những sáng tác của các nhà văn đã được ghi lại bằng chữ viết [nói tổng quát]; phân biệt với văn học truyền khẩu |
| văn học truyền khẩu |
0 |
văn học dân gian khi chưa có chữ viết; phân biệt với văn học thành văn |
| văn học truyền miệng |
0 |
xem văn học truyền khẩu |
| vũ khí hoá học |
0 |
tên gọi chung các vũ khí sát thương bằng chất hoá học |
| vũ khí hóa học |
0 |
chemical weapon |
| vũ khí sinh học |
0 |
biological weapon |
| vật lý thần học |
0 |
physiotheological |
| vệ sinh học |
0 |
hygienics |
| xin nhập học |
0 |
to ask, apply for admission (to a school) |
| ái lực hóa học |
0 |
chemical attraction |
| âm hưởng học |
0 |
acoustics |
| âm thanh học |
0 |
phonology |
| âm vận học |
0 |
phonology |
| Âu học |
0 |
European, western education |
| ôn tập là mẹ của học tập |
0 |
repetition is the mother of learning. |
| ăn học đến nơi đến chốn |
0 |
to complete one’s studies |
| đa dạng sinh học |
0 |
tính phong phú, đa dạng về nguồn gene, về giống loài sinh vật trong tự nhiên |
| điện hoá học |
0 |
bộ môn hoá lí nghiên cứu các phản ứng hoá học do dòng điện gây ra, hoặc tạo ra dòng điện, hoặc có liên quan đến các hiện tượng điện |
| điện sinh lí học |
0 |
bộ môn khoa học nghiên cứu những hiện tượng điện trong cơ thể sống |
| điện sinh lý học |
0 |
xem điện sinh lí học |
| điện từ học |
0 |
electromagnetism |
| điện tử học |
0 |
electronics |
| đóng góp văn học |
0 |
literary contribution |
| đông phương học |
0 |
orientology, Asian studies |
| đĩa quang học |
0 |
đĩa lưu trữ dữ liệu [dùng cho máy tính] có dung lượng rất lớn, trên đó thông tin được ghi lại với mật độ rất cao và được đọc bằng tia laser |
| đơn vị học trình |
0 |
credit |
| được học bổng |
0 |
to obtain a scholarship |
| đại dương học |
0 |
oceanography |
| đại học khoa trưởng |
0 |
Dean (in a university) |
| đại học quân sự |
0 |
Military Academy, War College |
| đại học tổng hợp |
0 |
polytechnic (university) |
| đại học đường |
0 |
university, faculty |
| đại số học |
0 |
algebra; algebraic |
| địa hoá học |
0 |
khoa học nghiên cứu thành phần và những biến đổi hoá học của vỏ Trái Đất |
| địa lí học |
0 |
khoa học nghiên cứu về địa lí |
| địa mạo học |
0 |
khoa học nghiên cứu về nguồn gốc, sự phát triển và phân bố của địa hình |
| độc chất học |
0 |
toxicology |
| ấu học |
0 |
the upbringing of children, child education |
| ẩm thực học |
0 |
dietetics |
Lookup completed in 197,221 µs.