bietviet

học bổng

Vietnamese → English (VNEDICT)
scholarship (award)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tiền trợ cấp ăn học mà nhà nước hay một tổ chức nào đó dành cho những học sinh, sinh viên đạt thành tích cao trong học tập cấp học bổng cho học sinh nghèo ~ xin học bổng đi du học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 372 occurrences · 22.23 per million #3,732 · Intermediate

Lookup completed in 273,745 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary