bietviet

học phiệt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N học giả có thế lực chuyên tìm cách đàn áp những tư tưởng học thuật khác mình nhằm nắm quyền chi phối hoặc giữ độc quyền về học thuật tư tưởng học phiệt

Lookup completed in 317,732 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary