bietviet

học thuyết

Vietnamese → English (VNEDICT)
doctrine, teaching
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn thể nói chung những quan niệm có hệ thống dùng để lí giải các hiện tượng và hướng hoạt động của con người trong một lĩnh vực nhất định nào đó học thuyết giá trị thặng dư của Marx ~ học thuyết của Khổng Tử
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 392 occurrences · 23.42 per million #3,606 · Intermediate

Lookup completed in 188,141 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary