| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| student, pupil | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | học sinh | tuổi học trò ~ "Học trò đèn sách hôm mai, Ngày sau thi đỗ nên trai mới hào." (Cdao) |
| N | người kế tục học thuyết của một người khác hoặc được người khác trực tiếp giáo dục và rèn luyện | viện Pasteur ở Hà Nội do Yersin, học trò của Pasteur xây dựng |
Lookup completed in 854,791 µs.