| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trainee | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người [thường là lớn tuổi] học ở những trường lớp không thuộc hệ thống giáo dục phổ thông hay đại học | học viên cao học ~ học viên của trung tâm dạy nghề |
Lookup completed in 236,027 µs.