bietviet

hỏi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to ask, inquire, question; (2) low-rising tone
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to ask; to question, to inquire; to interrogate hỏi thăm việc gì | to ask about something
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu '‘ B ’' phân biệt hỏi, ngã
V nói ra điều mình muốn người ta cho mình biết với yêu cầu được trả lời hỏi lại đề bài ~ hỏi thi ~ tôi hỏi ý kiến mẹ ~ đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ (tng)
V nói ra điều mình đòi hỏi hoặc mong muốn ở người ta với yêu cầu được đáp ứng khách đang hỏi mua nhà ~ hỏi giấy tờ
V chào hỏi [nói tắt] gặp người quen phải hỏi ~ đi hỏi về chào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,671 occurrences · 99.84 per million #1,206 · Core

Lookup completed in 168,751 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary