| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to ask, inquire, question; (2) low-rising tone | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to ask; to question, to inquire; to interrogate | hỏi thăm việc gì | to ask about something |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu '‘ B ’' | phân biệt hỏi, ngã |
| V | nói ra điều mình muốn người ta cho mình biết với yêu cầu được trả lời | hỏi lại đề bài ~ hỏi thi ~ tôi hỏi ý kiến mẹ ~ đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ (tng) |
| V | nói ra điều mình đòi hỏi hoặc mong muốn ở người ta với yêu cầu được đáp ứng | khách đang hỏi mua nhà ~ hỏi giấy tờ |
| V | chào hỏi [nói tắt] | gặp người quen phải hỏi ~ đi hỏi về chào |
| Compound words containing 'hỏi' (83) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đòi hỏi | 1,312 | to demand, require, exact, need; demanding, exacting; requirement |
| câu hỏi | 1,210 | question, demand |
| học hỏi | 222 | to learn, study (on one’s own), research, investigate, educate oneself |
| thăm hỏi | 69 | to visit, call on (someone) |
| hỏi thăm | 48 | to ask, inquire after someone |
| tra hỏi | 46 | to question, interrogate, grill |
| hỏi đáp | 42 | hỏi và trả lời [nói khái quát] |
| dấu hỏi | 35 | falling accent |
| chào hỏi | 29 | to greet, be friendly |
| hỏi cung | 24 | to interrogate, question |
| hỏi han | 23 | to ask, inquire after |
| dò hỏi | 17 | to seek information, inquire into |
| hỏi tội | 15 | have it in for |
| tự hỏi | 15 | to wonder, ask oneself |
| ăn hỏi | 13 | to celebrate an engagement, attend an engagement party |
| xét hỏi | 12 | interrogate, question |
| đặt câu hỏi | 10 | to ask, pose a question |
| hỏi vợ | 8 | Ask for a girl's hand (from her parents...) |
| dạm hỏi | 6 | propose marriage |
| dấu chấm hỏi | 6 | question mark |
| hỏi mượn | 5 | borrow |
| vặn hỏi | 5 | to grill, question |
| gặng hỏi | 4 | |
| lễ hỏi | 4 | betrothal, engagement party or ceremony |
| đám hỏi | 4 | betrothal, engagement party or ceremony |
| bánh hỏi | 3 | fine rice vermicelli |
| hỏi vặn | 3 | cross-examine, cross-question |
| gạn hỏi | 1 | to press with questions |
| hỏi dò | 1 | to investigate |
| hỏi nhỏ | 1 | Ask privately, ask under one's breath |
| hỏi tiền | 1 | to ask for money |
| truy hỏi | 1 | question, interrogate |
| ướm hỏi | 1 | sound someone out |
| chấm hỏi | 0 | question mark |
| chẳng hỏi thêm một câu | 0 | to not ask any (more) questions |
| chỉ hỏi vậy thôi | 0 | to be just asking |
| cuộc hỏi cung | 0 | interrogation, questioning |
| câo hỏi | 0 | question |
| câu hỏi căn bản | 0 | basic, fundamental question |
| câu hỏi cấp bách | 0 | urgent, pressing question |
| câu hỏi then chốt | 0 | important question |
| câu hỏi đơn giản | 0 | simple question |
| còn vài câu hỏi | 0 | to still have a few questions |
| hạch hỏi | 0 | to ask, question |
| hỏi bài | 0 | ask (pupils) questions on a lesson |
| hỏi chuyện | 0 | to ask |
| hỏi cảm tưởng | 0 | to ask for someone’s impression |
| hỏi duyên cớ | 0 | to ask why |
| hỏi dồn | 0 | assail (ply) (somebody) with questions |
| hỏi dồn dập | 0 | to ask quickly |
| hỏi giỡ | 0 | to ask the time |
| hỏi gạn | 0 | Questions closed but gently |
| hỏi một câu | 0 | to ask, make a request |
| hỏi một thắc mắc | 0 | to ask a question |
| hỏi ngu | 0 | to ask stupid questions |
| hỏi ngược lại | 0 | to ask back |
| hỏi nợ | 0 | to claim a debt |
| hỏi thi | 0 | to give an oral exam |
| hỏi thêm một câu | 0 | to ask one more thing |
| hỏi thầm | 0 | to ask, inquire |
| hỏi tra | 0 | interrogate, question |
| hỏi tại sao thì | 0 | when asked why |
| hỏi vài câu | 0 | to ask a few questions |
| hỏi về | 0 | to ask about |
| hỏi ý kiến | 0 | to ask sb’s opinion |
| hỏi kiến | 0 | to consult, ask someone’s opinion |
| khi được hỏi về bài báo | 0 | when asked about the article |
| Không ai hỏi chúng tôi hết | 0 | No one asked us |
| một câu hỏi | 0 | a question |
| mở miệng hỏi | 0 | to open one’s mouth to ask |
| nêu lên một câu hỏi | 0 | to raise a question |
| thử hỏi | 0 | tổ hợp biểu thị ý nêu ra như muốn hỏi, nhằm để cho người đối thoại tự trả lời bằng phủ định, qua đó tự rút ra kết luận [như ý của người nói muốn nói] |
| tiếp tục hỏi | 0 | to keep asking, keep questioning |
| trả lời cho câu hỏi | 0 | to answer a question |
| trả lời câu hỏi | 0 | to answer a question |
| tôi tự hỏi | 0 | I wonder |
| việc học hỏi | 0 | research, study, investigation |
| đáp câu hỏi | 0 | to reply, respond to a question |
| đáp ứng đòi hỏi | 0 | to fill, fulfill a demand, need |
| đòi hỏi cho nhân quyền | 0 | to demand human rights |
| đòi hỏi phải | 0 | to require |
| được hỏi về | 0 | to be asked about (something) |
| Được hỏi ông | 0 | He was asked ~ |
Lookup completed in 168,751 µs.