hỏng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to break down, fail, miss |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to fail; to miss; to break down; to fail at an examination |
hỏng việc | to fail in an affair |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở tình trạng không thể dùng được nữa |
xe hỏng máy ~ phá hỏng ~ một bên mắt bị hỏng |
| A |
không thành, không mang lại kết quả như ý muốn |
thi hỏng ~ làm hỏng việc |
| A |
trở thành sút kém về mặt phẩm chất, đạo đức |
được nuông chiều quá đâm hỏng ~ thằng ấy thì hỏng thật rồi! |
Lookup completed in 220,668 µs.