bietviet

hỏng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to break down, fail, miss
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to fail; to miss; to break down; to fail at an examination hỏng việc | to fail in an affair
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở tình trạng không thể dùng được nữa xe hỏng máy ~ phá hỏng ~ một bên mắt bị hỏng
A không thành, không mang lại kết quả như ý muốn thi hỏng ~ làm hỏng việc
A trở thành sút kém về mặt phẩm chất, đạo đức được nuông chiều quá đâm hỏng ~ thằng ấy thì hỏng thật rồi!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 421 occurrences · 25.15 per million #3,443 · Intermediate

Lookup completed in 220,668 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary