hố
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| ditch, hole, crater, lake, pit, gap |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
hole; grave; tomb |
hố cá nhân | foxhole |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chỗ lõm sâu xuống, to và rộng [thường được đào ở mặt đất] |
hố bom ~ đào hố trồng cây ~ giữa hai người có một hố sâu ngăn cách (b) |
| A |
ở vào tình thế do sơ suất mà bị thiệt |
bị hố với bọn bạn |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thống trị |
to rule or govern |
clearly borrowed |
統治 tung2 zi6 (Cantonese) | 統治, tǒng zhì(Chinese) |
| tổng thống |
the president |
clearly borrowed |
總統 zung2 tung2 (Cantonese) | 總統, zǒng tǒng(Chinese) |
Lookup completed in 236,338 µs.