bietviet

hồ

Vietnamese → English (VNEDICT)
lake, lacus (lunar lake)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun lake paste lọ hồ | a bottle of paste
verb to glue; to starch hồ quần áo | to glue linen
noun mortar thợ hồ | mason
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi đất trũng chứa nước, thường là nước ngọt, tương đối rộng và sâu, nằm trong đất liền hồ Hoàn Kiếm nằm ở trung tâm Hà Nội
N nhạc khí hai dây kéo bằng vĩ, tiếng trầm
N cháo loãng nấu bằng gạo hoặc bột ăn hồ
N chất dính quấy bằng bột và nước, dùng để dán quấy hồ ~ có bột mới gột nên hồ (tng)
N vữa để xây trộn hồ ~ làm phụ hồ (phụ việc cho thợ hồ)
V làm cho sợi dệt hoặc vải thấm đều một lớp nước có pha chất bột hoặc keo áo trắng hồ lơ
N tiền người đánh bạc nộp cho chủ sòng chứa bạc để thu tiền hồ
N cung thứ nhất của gam năm cung [hồ, xự, xang, xê, cống], trong âm nhạc cổ truyền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,439 occurrences · 145.73 per million #825 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
hồ the lake clearly borrowed 湖 wu4 (Cantonese) | 湖,hú(Chinese)
chồng the husband probably borrowed 丈 zoeng6 (Cantonese) | (EH) *ḍáŋ (丈 , zhàng)(Old Chinese)
linh hồn the soul or spirit clearly borrowed 靈魂 ling4 wan4 (Cantonese) | 靈魂, líng hún(Chinese)

Lookup completed in 165,463 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary