| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây to, quả gồm có nhiều múi khô cứng xếp thành hình sao, mỗi múi chứa một hạt, khi chín có màu nâu, mùi thơm, dùng để cất lấy tinh dầu hoặc làm gia vị |
dầu hồi ~ hoa hồi |
| N |
mặt tường đầu nhà |
đứng ở đầu hồi |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị quá trình diễn ra liên tục của một hoạt động, trong khoảng thời gian tương đối ngắn |
kéo một hồi còi dài ~ hồi trống ~ gió rít lên từng hồi |
| N |
khoảng thời gian tương đối ngắn, là thời điểm đã [hoặc đôi khi đang] diễn ra một sự việc nào đó |
hồi trước ~ hồi còn nhỏ ~ im lặng một hồi rồi mới nói |
| N |
phần của vở kịch dài, tình tiết gói gọn trong một khoảng thời gian nhất định |
hồi hai của vở kịch |
| N |
từng phần nhỏ trong một thể loại tiểu thuyết thời trước, thường có tiêu đề khái quát nội dung |
truyện có hai mươi hồi |
| V |
quay trở về |
vua hồi cung |
| V |
trở lại với trạng thái ban đầu |
bà đã hồi sức ~ cây cối hồi lại sau trận mưa |
| Compound words containing 'hồi' (124) |
| word |
freq |
defn |
| Hồi Giáo |
1,711 |
Islam |
| phục hồi |
1,187 |
to restore |
| phản hồi |
540 |
to go back, return to; feedback |
| thu hồi |
444 |
to recover, recall (a defective product), withdraw, retrieve |
| hồi phục |
437 |
to restore, recover |
| hồi sinh |
394 |
to restore to life, restart, rejuvenate; rebirth |
| hồi ký |
268 |
memoir, recollection, reminiscences |
| cá hồi |
217 |
salmon |
| triệu hồi |
201 |
to recall (an official) |
| đàn hồi |
164 |
elastic, resilient |
| hồi tưởng |
135 |
to remember, recall |
| hồi hương |
104 |
to return to one’s country, return from abroad, repatriate |
| đạo hồi |
72 |
tôn giáo do Muhammad sáng lập ở thế kỉ VII, thờ thánh Allah |
| đạo Hồi |
72 |
tôn giáo do Muhammad sáng lập ở thế kỉ VII, thờ thánh Allah |
| hồi ức |
65 |
recollect, reminisce |
| hồi hưu |
64 |
retire (on a pension) |
| sự phục hồi |
61 |
rehabilitation, reinstatement, restoration |
| luân hồi |
60 |
metempsychosis, transmigration, samsara |
| hồi môn |
53 |
dowry, marriage portion |
| hồi đáp |
43 |
reply or answer (a letter, a request, etc.) |
| hồi quy |
36 |
(y) Recurrent |
| hồi sức |
35 |
recover one strength, recover from |
| hồi hộp |
32 |
to flutter, tremble with excitement |
| đầu hồi |
32 |
gable |
| hồi lâu |
27 |
|
| hồi âm |
26 |
(1) to reply, answer (a letter); (2) to echo |
| vãn hồi |
23 |
to recover, restore |
| khứ hồi |
19 |
to go and to come back |
| hồi kinh |
17 |
be recalled to the capital for instruction from |
| hồi đó |
15 |
then, at that time |
| liên hồi |
15 |
continuous, salvo |
| hồi ấy |
11 |
at that time |
| chiêu hồi |
10 |
"open arms" policy |
| hồi trước |
10 |
in the past |
| hồi xuân |
10 |
undergo the change of life, undergo climacterium, undergo menopause |
| thải hồi |
8 |
to sack, dismiss |
| hồi tỉnh |
7 |
to recover (consciousness), reawaken |
| hồi tố |
7 |
retroactive |
| hồi tràng |
5 |
ileum |
| hồi tâm |
5 |
realize one’s mistake after second thought |
| lần hồi |
5 |
little by little, gradually |
| bồi hồi |
4 |
anxious, uneasy, worried, disturbed |
| hồi văn |
4 |
palindrome |
| hồi xưa |
4 |
old times, of old, the old days |
| hồi kí |
3 |
memoir |
| tính đàn hồi |
3 |
elasticity |
| hồi cư |
2 |
return from evacuation |
| hồi cố |
2 |
hồi tưởng lại những cái trong thời kì xa xưa |
| hồi loan |
2 |
return to the capital |
| ruột hồi |
2 |
ileum |
| chuyển hồi |
1 |
reincarnation |
| hạ hồi |
1 |
we’ll see |
| hồi dương |
1 |
resuscitative, having a resuscitative virtue |
| hồi thanh |
1 |
echo |
| thâu hồi |
1 |
to recover |
| tái hồi |
1 |
to return again |
| đổ hồi |
1 |
Roll |
| ba hồi ~ ba hồi |
0 |
now ~ now ~ |
| bổi hổi bồi hồi |
0 |
|
| chương hồi |
0 |
chương và hồi trong một thể loại tiểu thuyết thời trước của Trung Quốc [nói khái quát] |
| cáo hồi |
0 |
ask to retire from office |
| cưỡng bách hồi hương |
0 |
forced repatriation |
| của hồi môn |
0 |
dowry, dower, marriage portion |
| Huynh đệ Hồi giáo |
0 |
Muslim brotherhood |
| hồi 1987 |
0 |
in 1987 |
| hồi ba giờ |
0 |
3 o’clock (just past) |
| hồi ba giờ hôm qua |
0 |
3 o’clock yesterday |
| hồi chiều |
0 |
afternoon |
| hồi còn mồ ma anh ta |
0 |
in his lifetime |
| hồi còn nhỏ |
0 |
when one was still young |
| hồi còn trẻ |
0 |
in childhood, when one was a child |
| Hồi Giáo ôn hòa |
0 |
moderate Islam |
| hồi gần đây |
0 |
recently |
| hồi nhỏ |
0 |
when one was young |
| hồi nào |
0 |
when (in the past) |
| hồi nãy |
0 |
a while ago, just now |
| hồi phục hoàn toàn |
0 |
to recover completely |
| hồi phục tỉnh dậy |
0 |
to restore someone to consciousness, wake someone up |
| hồi quang |
0 |
ánh sáng phản chiếu lại; thường dùng để chỉ hình ảnh còn lại của những sự kiện đã qua |
| Hồi Quốc |
0 |
Pakistan |
| hồi sáng |
0 |
in the morning |
| hồi sớm hôm qua |
0 |
early yesterday, yesterday morning |
| hồi tháng giêng |
0 |
this past January |
| hồi trang |
0 |
return to one’s native country |
| hồi tuần qua |
0 |
last week |
| hồi tín |
0 |
letter of reply |
| hồi tị |
0 |
decline judging |
| hồi tục |
0 |
to give up the frock, return to the secular life, to |
| hồi xưa tới giờ |
0 |
from the past until now, (has one) ever (done sth) |
| hồi đen |
0 |
bad luck, black luck |
| hồi đầu năm nay |
0 |
at the beginning of this year |
| hồi đầu thập niên |
0 |
at the beginning of the decade |
| hồi đầu thập niên 1960 |
0 |
at the beginning of the 1960’s |
| hồi đậu |
0 |
at the beginning (of a period of time) |
| Hồi Ấn |
0 |
Indo-Pakistani |
| khi hồi |
0 |
khi nãy, lúc nãy |
| la bàn hồi chuyển |
0 |
gyroscopic compass |
| người Hồi Giáo |
0 |
Moslem (person) |
| như hồi xưa |
0 |
like before, as long ago |
| năng lượng đàn hồi |
0 |
elastic energy |
| phục hồi dân chủ |
0 |
to restore democracy |
| phục hồi lòng tin |
0 |
to restore confidence |
| phục hồi được quyền lực |
0 |
to be restored to power |
| ra lệnh thu hồi |
0 |
to order a recall |
| sốt hồi quy |
0 |
recurrent fever |
| thu hồi sản phẩm |
0 |
product recall |
| thuyết luân hồi |
0 |
quan niệm của đạo Phật cho rằng con người chết ở kiếp này rồi lại sinh ra ở kiếp khác, và cứ thế quay vòng kiếp trước kiếp sau như vậy |
| thục hồi |
0 |
buy back, repurchase, redeem, buy up |
| triệt hồi |
0 |
dismiss, recall (official) |
| Trình tự phục hồi phụ tải |
0 |
load recovery procedure |
| tuổi hồi xuân |
0 |
thời kì sắp sửa bước sang tuổi già [thường giữa bốn mươi - năm mươi tuổi], về mặt sinh lí có những biến đổi nhất định |
| tín đồ Hồi giáo |
0 |
Muslim, follower of Islam |
| từ hồi |
0 |
since (time) |
| từ hồi còn nhỏ |
0 |
since one was young, beginning in one’s youth |
| từ hồi nhỏ |
0 |
since one was a child, since one was young |
| từ hồi nhỏ tới giờ |
0 |
since childhood (until now) |
| từng hồi |
0 |
each time |
| việc thu hồi sản phẩm |
0 |
product recall |
| việc tôn giáo hồi sinh |
0 |
a rebirth pf religion |
| vu hồi |
0 |
đánh vòng lại |
| ông ta mất hồi nào |
0 |
when did he die? |
| đôi hồi |
0 |
have friendly talk with each other |
| Đại Hồi |
0 |
Pakistan |
| Ấn Hồi |
0 |
Indo-Pakistani |
Lookup completed in 170,729 µs.