bietviet

hồi

Vietnamese → English (VNEDICT)
time (when something happened), when
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun time; period hồi tám giờ | At eigh o'clock Act
noun time; period kịch ba hồi | three acts play chapter
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây to, quả gồm có nhiều múi khô cứng xếp thành hình sao, mỗi múi chứa một hạt, khi chín có màu nâu, mùi thơm, dùng để cất lấy tinh dầu hoặc làm gia vị dầu hồi ~ hoa hồi
N mặt tường đầu nhà đứng ở đầu hồi
N từ dùng để chỉ từng đơn vị quá trình diễn ra liên tục của một hoạt động, trong khoảng thời gian tương đối ngắn kéo một hồi còi dài ~ hồi trống ~ gió rít lên từng hồi
N khoảng thời gian tương đối ngắn, là thời điểm đã [hoặc đôi khi đang] diễn ra một sự việc nào đó hồi trước ~ hồi còn nhỏ ~ im lặng một hồi rồi mới nói
N phần của vở kịch dài, tình tiết gói gọn trong một khoảng thời gian nhất định hồi hai của vở kịch
N từng phần nhỏ trong một thể loại tiểu thuyết thời trước, thường có tiêu đề khái quát nội dung truyện có hai mươi hồi
V quay trở về vua hồi cung
V trở lại với trạng thái ban đầu bà đã hồi sức ~ cây cối hồi lại sau trận mưa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,125 occurrences · 67.22 per million #1,721 · Intermediate

Lookup completed in 170,729 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary