bietviet

hồi quang

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ánh sáng phản chiếu lại; thường dùng để chỉ hình ảnh còn lại của những sự kiện đã qua hồi quang của chiến thắng

Lookup completed in 69,410 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary