bietviet

hồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
pink, rosy; persimmon
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chim ở nước, có bộ lông tơ rất dày, mịn và nhẹ
N cây ăn quả cùng họ với thị, quả khi xanh có vị chát, khi chín màu vàng hay đỏ, vị ngọt, hạt dẹt, màu nâu sẫm
N cây cảnh cỡ nhỏ, cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá kép có răng, hoa có nhiều màu và gồm nhiều cánh, có hương thơm bông hồng
A đỏ, có màu đỏ ngọn cờ hồng ~ ánh lửa hồng ~ một trái tim hồng
A có màu đỏ nhạt và tươi hai má ửng hồng ~ "Thân em như chẹn lúa đòng đòng, Phất phơ dưới ngọn nắng hồng buổi mai." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 941 occurrences · 56.22 per million #1,957 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chồng the husband probably borrowed 丈 zoeng6 (Cantonese) | (EH) *ḍáŋ (丈 , zhàng)(Old Chinese)

Lookup completed in 172,374 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary