| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pink, rosy; persimmon | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chim ở nước, có bộ lông tơ rất dày, mịn và nhẹ | |
| N | cây ăn quả cùng họ với thị, quả khi xanh có vị chát, khi chín màu vàng hay đỏ, vị ngọt, hạt dẹt, màu nâu sẫm | |
| N | cây cảnh cỡ nhỏ, cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá kép có răng, hoa có nhiều màu và gồm nhiều cánh, có hương thơm | bông hồng |
| A | đỏ, có màu đỏ | ngọn cờ hồng ~ ánh lửa hồng ~ một trái tim hồng |
| A | có màu đỏ nhạt và tươi | hai má ửng hồng ~ "Thân em như chẹn lúa đòng đòng, Phất phơ dưới ngọn nắng hồng buổi mai." (Cdao) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chồng | the husband | probably borrowed | 丈 zoeng6 (Cantonese) | (EH) *ḍáŋ (丈 , zhàng)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'hồng' (86) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Hồng Kông | 1,154 | Hong Kong |
| hồng y | 582 | cardinal (church) |
| hồng quân | 443 | heaven |
| hồng ngoại | 241 | infrared |
| hoa hồng | 198 | (monetary) commission |
| hồng cầu | 74 | red blood cell, red corpuscle, erythrocyte |
| hồng nhung | 36 | velvety rose |
| cá hồng | 31 | snapper, red snapper |
| khoan hồng | 25 | tolerant, clement |
| Hồng Bàng | 24 | (early clan in Vietnamese history) |
| hồng ngọc | 24 | ruby |
| hồng hoa | 23 | safflower, (food) blood pudding |
| bông hồng | 21 | rose |
| hồng lâu | 18 | red pavilion palace |
| hồng bảo | 17 | ruby |
| hồng hạc | 16 | flamingo |
| hồng hoàng | 15 | great hornbill |
| hồng nhan | 14 | beautiful woman, beautiful girl |
| sông Hồng | 11 | Hồng river |
| đại hồng thủy | 10 | deluge |
| ửng hồng | 10 | to redden, turn pink |
| hồng thập tự | 9 | red cross |
| ngựa hồng | 9 | red horse |
| hồng hào | 8 | rosy, ruddy, pink |
| hồng phúc | 8 | great blessing |
| hồng ân | 8 | great favor, blessing |
| hồng sắc | 7 | reddish wood (second-class wood) |
| hồng tước | 7 | jenny wren |
| tơ hồng | 7 | dodder marriage tie |
| hồng hoang | 6 | thuộc về một thời xa xưa, khi trời đất còn hỗn mang, hoang sơ |
| hồng thủy | 6 | the deluge, the flood |
| hồng xiêm | 6 | Sapodila |
| bóng hồng | 5 | shadow or silhouette of a woman |
| hồng lô | 5 | (obsolete) mandarin title |
| hồng diệp | 4 | red leaf |
| hồng hồng | 3 | pink, rosy |
| hồng trần | 3 | |
| hồng tâm | 3 | bull’s eye |
| tia hồng ngoại | 3 | infrared ray |
| vườn hồng | 3 | rose garden |
| hồng bì | 2 | wampee |
| hồng bạch | 2 | white rose |
| hồng mao | 2 | Wild goose down |
| tô hồng | 2 | to paint in bright colors, embellish |
| ban hồng | 1 | rose-drop |
| bụi hồng | 1 | red dust, the earth, this world |
| chỉ hồng | 1 | pink thread (the symbol of marriage), matrimonial ties |
| dưa hồng | 1 | Chinese melon |
| hồng chuyên | 1 | red and expert (red refers to the political criterion, expert the vocational level) |
| hồng lan | 1 | cymbidium insigne |
| hồng ngâm | 1 | soaked Japanese persimmon |
| hồng điều | 1 | scarlet |
| hồng đào | 1 | rosy, peach-colored |
| hồng đơn | 1 | red lead |
| lông hồng | 1 | lông chim hồng; thường dùng trong văn học cổ để ví cái chết xem rất nhẹ |
| tai hồng | 1 | thumb-screw |
| bật hồng | 0 | to strike fire |
| con hồng cháu lạc | 0 | the Vietnamese people (descendant of |
| dây tơ hồng | 0 | marriage ties |
| dặm hồng | 0 | rosy road (full of dirt) |
| gỗ hồng sắc | 0 | rose-wood |
| huê hồng | 0 | commission, percentage |
| hồng chủng | 0 | the red race |
| Hồng Công | 0 | Hong Kong |
| hồng cầu lưới | 0 | reticulocyte |
| hồng huyết cầu | 0 | xem hồng cầu |
| hồng hộc | 0 | Throbbing wildly |
| hồng lạng | 0 | persimmon grown in lang son province |
| hồng quần | 0 | red trousers, fair, beautiful girl |
| hồng quế | 0 | hoa hồng nhỏ, cánh màu đỏ, thơm mùi vỏ quế |
| hồng vận | 0 | good luck, good fortune |
| hồng y giáo chủ | 0 | cardinal |
| Hội Hồng Thập Tự | 0 | Red Cross |
| kêu gọi khoan hồng | 0 | to appeal for clemency |
| lơ hồng | 0 | hoá chất ở dạng bột, dùng để hoà nước nhúng quần áo trắng sau khi giặt, cho màu trắng đẹp ra |
| ngửi hoa hồng | 0 | to sniff a rose |
| nhẹ như lông hồng | 0 | as light as a feather |
| nhẹ tựa hồng mao | 0 | as light as a feather |
| quất hồng bì | 0 | wampee |
| quần hồng | 0 | women |
| trao lại Hồng Kông lại cho Trung Quốc | 0 | to hand Hong Kong back to China |
| vầng hồng | 0 | disc of sun, the sun (in poem) |
| ăn hoa hồng | 0 | to earn a commission |
| đại hồng cầu | 0 | macrocyte |
| đại hồng phúc | 0 | great blessing |
| đại hồng thuỷ | 0 | trận lụt lớn làm ngập cả Trái Đất thời xa xưa, theo kinh thánh của Công giáo |
Lookup completed in 172,374 µs.