| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Throbbing wildly | Chạy nhanh qúa, thở hồng hộc | To have one's heart throb wildly after a very fast run | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ngỗng trời | |
| R | [thở] mạnh và dồn dập từng hồi, qua đằng miệng, do phải dùng sức quá nhiều và lâu | chạy được một đoạn đã thở hồng hộc |
Lookup completed in 70,895 µs.