| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to support, help (one another); help, support; aid, assistance; mutual | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giúp đỡ lẫn nhau, giúp đỡ thêm vào | nhà nước hỗ trợ những gia đình có hoàn cảnh khó khăn ~ hỗ trợ tiền và lương thực cho đồng bào lũ lụt |
Lookup completed in 153,985 µs.