bietviet

hỗn canh hỗn cư

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở tình trạng địa giới không rạch ròi, đất làm nhà [thổ cư] và đất trồng trọt [thổ canh] xen lẫn vào nhau một cách hỗn độn

Lookup completed in 58,991 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary