bietviet

hỗn danh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên đặt thêm, ghép liền với tên thật khi gọi để vui đùa, gắn với một đặc điểm riêng [thường là không hay] của người được đặt tên Tú quá mập nên có hỗn danh là Tú Mập

Lookup completed in 83,431 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary