hỗn hợp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| joint, hybrid, mix |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Mix |
Dầu và nước không hỗn lại được với nhau | Oil and water do not mix |
|
Mix |
ủy ban hỗn hợp | A mixed committee, a joint commission |
|
Mix |
Trận đánh đôi hỗn hợp | Mixed doubles |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tập hợp gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau mà mỗi chất giữ nguyên được tính chất vật lí, hoá học của mình |
xác định thành phần của hỗn hợp |
| A |
gồm có nhiều thành phần, trong đó mỗi thành phần vẫn giữ được tính chất riêng của mình |
cám hỗn hợp |
Lookup completed in 185,587 µs.