bietviet

hỗn hợp

Vietnamese → English (VNEDICT)
joint, hybrid, mix
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Mix Dầu và nước không hỗn lại được với nhau | Oil and water do not mix
Mix ủy ban hỗn hợp | A mixed committee, a joint commission
Mix Trận đánh đôi hỗn hợp | Mixed doubles
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau mà mỗi chất giữ nguyên được tính chất vật lí, hoá học của mình xác định thành phần của hỗn hợp
A gồm có nhiều thành phần, trong đó mỗi thành phần vẫn giữ được tính chất riêng của mình cám hỗn hợp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,005 occurrences · 60.05 per million #1,868 · Intermediate

Lookup completed in 185,587 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary