| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| disorder, confusion | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Troublous, chaotic | Thời buổi hỗn loạn | Troubles times | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vào tình trạng hoàn toàn không có trật tự, không có tổ chức, không chịu một sự điều khiển chung nào cả | tình hình đang rất hỗn loạn |
Lookup completed in 196,912 µs.