bietviet

hỗn quân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N binh lính ở tình trạng lộn xộn, hoảng loạn, không còn có sự chỉ huy, điều khiển nào nữa đám hỗn quân đè lên nhau mà chạy

Lookup completed in 69,180 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary